each person
mỗi người
each day
mỗi ngày
each time
mỗi lần
each year
mỗi năm
each individual
mỗi cá nhân
each student
mỗi học sinh
each one
mỗi một
each other
nhau
each of
của mỗi
each of us
của chúng ta
each piece
mỗi mảnh
each and all
tất cả và mỗi người
each to each
mỗi người với mỗi người
to intermingle with each other
xen lẫn với nhau
be implicative of each other
có tính chất ám chỉ lẫn nhau
coordinate with each other
phối hợp với nhau
Each life is precious.
Mỗi cuộc đời đều quý giá.
They are at war with each other.
Họ đang chiến tranh với nhau.
they each have their own personality.
Họ mỗi người một tính cách.
They're made for each other.
Họ sinh ra dành cho nhau.
meet each problem as it arises.
Đối mặt với mỗi vấn đề khi nó phát sinh.
sit opposite each other
ngồi đối diện nhau
have reference to each other
có liên quan đến nhau
ran square into each other.
chạy thẳng vào nhau.
View each idea apart.
Xem xét từng ý tưởng riêng biệt.
Give an apple to each child.
Hãy cho mỗi đứa trẻ một quả táo.
cast each role carefully.
phân vai cẩn thận cho từng vai.
Let's be open with each other.
Hãy cởi mở với nhau.
They both hold each an opinion.
Cả hai đều có mỗi người một ý kiến.
Each specimen is carefully dissected.
Mỗi mẫu vật được giải phẫu cẩn thận.
In turn outwash each tooth each tooth surface.
Lau sạch từng răng và từng bề mặt răng.
Each boy and each girl works hard.
Mỗi bé trai và mỗi bé gái đều làm việc chăm chỉ.
They oppose each other also complement each other.
Họ vừa đối lập lẫn nhau vừa bổ sung cho nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay