all

[Mỹ]/ɔːl/
[Anh]/ɔl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mọi thứ, mọi
pron. toàn bộ; mọi thứ
adv. hoàn toàn, rất

Cụm từ & Cách kết hợp

all ages

mọi lứa tuổi

all day

cả ngày

all night

cả đêm

all together

cùng nhau

all alone

một mình

all around

xung quanh

all over

ở khắp nơi

all in

tất cả đều vào

Câu ví dụ

These are all perhapses.

Đây là tất cả những điều có thể.

These are all firsts.

Đây là tất cả những điều đầu tiên.

They are all for him.

Chúng đều dành cho anh ấy.

That was all wrist.

Tất cả chỉ là cổ tay.

They are all accountants.

Họ đều là kế toán viên.

not at all sorry.

Không hề hối hận.

all in all it's been a good year.

Nhìn chung, đó là một năm tốt đẹp.

an all-American family; their all-American generosity.

Một gia đình Mỹ điển hình; sự hào phóng điển hình của họ.

people of all fashions.

Những người thuộc mọi phong cách.

spoke for all the members.

Nói thay cho tất cả các thành viên.

carry all of the blame.

Chịu tất cả mọi lỗi.

the men are all bearded.

Những người đàn ông đều có râu.

with all due respect.

Với tất cả sự tôn trọng.

all is not lost yet.

Không phải mọi thứ đều đã mất cả.

Ví dụ thực tế

Your offer doesn't tempt me at all.

Lời đề nghị của bạn hoàn toàn không hấp dẫn tôi chút nào.

Nguồn: New Concept English Vocabulary Book 3 for Speaking

All are entitled to an equal start.

Ai cũng có quyền được bắt đầu một cách bình đẳng.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Four (Translation)

Because of you, it's all brand new.

Nhờ có bạn, mọi thứ đều trở nên hoàn toàn mới.

Nguồn: Popular Western Gold Songs

It is not white and gold at all.

Nó hoàn toàn không phải màu trắng và vàng.

Nguồn: VOA Standard March 2015 Collection

His mother Rose had nine children in all.

Mẹ anh ấy, Rose, có tất cả chín người con.

Nguồn: Special English Slow English

And stop saying " OK" all the time! Ok?

Và đừng nói "OK" suốt cả ngày! Ok?

Nguồn: "Leon: The Professional" Original Soundtrack

All right, all right. Good thing we're in a hospital.

Được rồi, được rồi. May mắn là chúng ta đang ở bệnh viện.

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

Above all, we must all work together, said Director Luna.

Quan trọng nhất, chúng ta phải làm việc cùng nhau, Giám đốc Luna nói.

Nguồn: VOA Standard Speed Collection December 2016

Both crashes killed everyone on board - 346 people in all.

Cả hai vụ tai nạn đều khiến tất cả mọi người trên tàu thiệt mạng - tổng cộng 346 người.

Nguồn: CNN Listening Compilation November 2019

Have you called Ben or talked to him at all?

Bạn đã gọi cho Ben hay nói chuyện với anh ấy chút nào chưa?

Nguồn: Selected Confessions of an American Bride

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay