eagled

[Mỹ]/ˈiːɡl/
[Anh]/ˈiːɡl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài chim săn mồi với mỏ và móng vuốt mạnh, sắc bén, nổi tiếng với khả năng nhìn sắc bén và bay mạnh mẽ; một biểu tượng hoặc hình ảnh giống như đại bàng

Cụm từ & Cách kết hợp

bald eagle

đại bàng đầu trọc

golden eagle

đá điêu khắc vàng

eagle eye

mắt đại bàng

screaming eagle

đại bàng kêu

sea eagle

đại bàng biển

Câu ví dụ

an eagle in flight.

một con đại bàng đang bay.

The bald eagle is the emblem of US.

Đại bàng đầu trọc là biểu tượng của Hoa Kỳ.

she was keeping an eagle eye on Leni.

cô ấy đang quan sát Leni một cách cẩn thận.

a golden eagle with hooked beak.

một con đại bàng vàng có mỏ cong.

eagle owls aren't native to Britain.

cú đại bàng không phải là loài bản địa của nước Anh.

sudden there swooped an eagle downward.

bỗng nhiên một con đại bàng lao xuống.

an eagle flapping its wings

một con đại bàng vẫy cánh.

The eagle swooped down on a chicken.

Con đại bàng lao xuống bắt một con gà.

The eagle dived down on the rabbit.

Con đại bàng lao xuống bắt thỏ.

The eagle flies high.

Đại bàng bay cao.

an eagle carrying a snake in its deathly grasp.

Một con đại bàng mang một con rắn trong vòng tay chết chóc của nó.

he eagled the last to share fourth place.

anh ấy đã giành vị trí thứ tư chung với người khác.

a medal marked with the imprint of a bald eagle;

một huy hiệu có in hình đại bàng đầu trọc;

that eagle outspreading his wings for flight.

con đại bàng dang rộng đôi cánh để bay.

An eagle-eyed student spotted the mistake.

Một học sinh tinh ý đã phát hiện ra lỗi.

In profile he’s got a nose like an eagle!

Từ bên hông, trông mũi anh ấy giống như một con đại bàng!

The bald eagle represents the United States.

Đại bàng đầu trọc đại diện cho nước Mỹ.

The eagle expanded his wings.

Con đại bàng mở rộng đôi cánh của nó.

Eagles cleaved the sky.

Những con đại bàng cắt xuyên bầu trời.

"Brennus, who takes Rome, is an eagle;the banker who takes the grisette is an eagle.

"Brennus, người chiếm được Rome, là một đại bàng; nhà băng chiếm được grisette là một đại bàng.

Ví dụ thực tế

But, did you find the bald eagle?

Nhưng, bạn có tìm thấy chim đại bàng đầu trọc không?

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)

My Father Bear met an eagle once.

Bố Gấu của tôi đã gặp một con đại bàng một lần.

Nguồn: L1 Little Bear's Adventures

In other words, they will not produce baby eagles.

Nói cách khác, chúng sẽ không sinh ra chim đại bàng con.

Nguồn: VOA Slow English - America

They've never seen their eagles quite like this before.

Họ chưa từng thấy những con đại bàng của mình như thế này trước đây.

Nguồn: Human Planet

Yeah, it's an eagle up high in the sky.

Ừm, đó là một con đại bàng trên bầu trời cao.

Nguồn: Wow English

I see a big bird. But is it really an eagle?

Tôi nhìn thấy một con chim lớn. Nhưng nó có phải là đại bàng thật không?

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

The scientists were tracking the eagle as it migrated across the European and Asian continents.

Các nhà khoa học đã theo dõi con đại bàng khi nó di cư qua các châu lục Âu và Á.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Groveton High School in Groveton, New Hampshire, fly Eagles, fly.

Trường trung học Groveton ở Groveton, New Hampshire, bay Đại bàng, bay.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

There are now thought to be 39 golden eagles in Southern Scotland.

Bây giờ người ta cho rằng có 39 con đại bàng vàng ở phía Nam Scotland.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2022

Roman soldiers carried large lances with shiny metal eagles mounted at the top.

Các binh lính La Mã mang theo những giáo lớn có những con đại bàng bằng kim loại sáng bóng gắn trên đầu.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay