eales

[Mỹ]/ˈiːlz/
[Anh]/ˈiːlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một họ.

Câu ví dụ

the pub serves several local ales.

Quán rượu cung cấp nhiều loại bia địa phương.

we sampled various ales from around the world.

Chúng tôi đã nếm thử nhiều loại bia từ khắp nơi trên thế giới.

he prefers dark ales to lagers.

Anh ấy thích bia đen hơn bia lager.

the brewery is known for its craft ales.

Chính hãng bia thủ công nổi tiếng với các loại bia thủ công của họ.

they offer tasting flights of different ales.

Họ cung cấp các chuyến nếm thử với nhiều loại bia khác nhau.

traditional british ales are popular here.

Các loại bia Anh truyền thống rất phổ biến ở đây.

the bar has a wide selection of ales.

Quán bar có nhiều lựa chọn bia khác nhau.

the festival features dozens of ales.

Lễ hội có hàng chục loại bia.

these ales have a rich, malty flavor.

Các loại bia này có hương vị đậm đà, ngọt ngào.

he developed a taste for bitter ales.

Anh ấy đã phát triển sở thích với các loại bia đắng.

the pub's ales are brewed on-site.

Các loại bia của quán rượu được nấu tại chỗ.

we compared the two ales side by side.

Chúng tôi so sánh hai loại bia bên cạnh nhau.

craft ales have become increasingly popular.

Bia thủ công đã trở nên ngày càng phổ biến.

the tavern specializes in imported ales.

Quán rượu chuyên về các loại bia nhập khẩu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay