stream

[Mỹ]/striːm/
[Anh]/striːm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. con sông nhỏ; dòng chảy của chất lỏng hoặc khí; tia sáng
vi. chảy; đổ vào; di chuyển tự do
vt. chảy ra; đổ ra; làm cho cái gì đó bay phấp phới

Cụm từ & Cách kết hợp

live stream

phát trực tiếp

streaming service

dịch vụ phát trực tuyến

streaming platform

nền tảng phát trực tuyến

main stream

dòng chính

data stream

luồng dữ liệu

a stream of

một dòng của

blood stream

dòng máu

steady stream

dòng chảy ổn định

stream of consciousness

dòng chảy ý thức

on stream

trên luồng

down stream

dòng chảy xuống

air stream

dòng khí

mountain stream

suối núi

gas stream

dòng khí đốt

jet stream

dòng chảy

upper stream

dòng chảy thượng nguồn

stream flow

lưu lượng dòng chảy

stream cipher

mật mã luồng

stream function

hàm luồng

gulf stream

dòng chảy vùng vịnh

trunk stream

dòng chảy thân

revenue stream

dòng doanh thu

stream line

đường dòng

Câu ví dụ

the stream of history

dòng chảy của lịch sử

a stream of clear water.

một dòng nước trong vắt.

the stream was frozen solid.

luồng suối đóng băng hoàn toàn.

there is a steady stream of visitors.

có một dòng khách tham quan ổn định.

a stream of heavy traffic.

một dòng giao thông đông đúc.

trace a stream upward

truy vết một dòng chảy lên trên

the stream of popular opinion

dòng chảy của ý kiến ​​phổ biến

a perpetual stream of visitors.

một dòng khách tham quan liên tục.

a rapid mountain stream;

một dòng suối núi chảy nhanh;

a stream of complaints;

một luồng phàn nàn;

I fell in the stream and was drenched.

Tôi bị ngã xuống dòng suối và ướt sũng.

The honeysuckle was streaming scent.

Hoa nhài tỏa hương thơm ngát.

Streams abound with fish.

Các dòng suối tràn ngập cá.

The stream bends to the west.

Kênh suối uốn cong về phía tây.

The flag was streaming in the wind.

Lá cờ bay phấp phới trong gió.

Traffic was streaming by. Fan mail streamed in.

Giao thông luồn lách qua. Thư hâm mộ tràn vào.

a stream of idle chatter .

một luồng chuyện trò vô nghĩa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay