| số nhiều | earaches |
earache relief
giảm đau tai
earache treatment
điều trị đau tai
earache symptoms
triệu chứng đau tai
earache causes
nguyên nhân đau tai
earache home remedy
phương pháp chữa đau tai tại nhà
earache medication
thuốc điều trị đau tai
earache diagnosis
chẩn đoán đau tai
earache prevention
phòng ngừa đau tai
earache in children
đau tai ở trẻ em
earache and fever
đau tai và sốt
i have a terrible earache today.
Hôm nay tôi bị đau tai kinh khủng khiếp.
she went to the doctor for her earache.
Cô ấy đã đến bác sĩ vì bị đau tai.
he complained about an earache after swimming.
Anh ấy phàn nàn về việc bị đau tai sau khi bơi.
earaches can be caused by infections.
Đau tai có thể do nhiễm trùng.
my earache is making it hard to concentrate.
Tôi bị đau tai nên khó tập trung.
she took some medicine for her earache.
Cô ấy đã uống một số thuốc cho cơn đau tai của mình.
he had an earache during the flight.
Anh ấy bị đau tai trong suốt chuyến bay.
children often get earaches due to colds.
Trẻ em thường bị đau tai do cảm lạnh.
resting can help relieve an earache.
Nghỉ ngơi có thể giúp giảm đau tai.
she used a warm compress for her earache.
Cô ấy dùng một miếng chườm ấm cho cơn đau tai của mình.
earache relief
giảm đau tai
earache treatment
điều trị đau tai
earache symptoms
triệu chứng đau tai
earache causes
nguyên nhân đau tai
earache home remedy
phương pháp chữa đau tai tại nhà
earache medication
thuốc điều trị đau tai
earache diagnosis
chẩn đoán đau tai
earache prevention
phòng ngừa đau tai
earache in children
đau tai ở trẻ em
earache and fever
đau tai và sốt
i have a terrible earache today.
Hôm nay tôi bị đau tai kinh khủng khiếp.
she went to the doctor for her earache.
Cô ấy đã đến bác sĩ vì bị đau tai.
he complained about an earache after swimming.
Anh ấy phàn nàn về việc bị đau tai sau khi bơi.
earaches can be caused by infections.
Đau tai có thể do nhiễm trùng.
my earache is making it hard to concentrate.
Tôi bị đau tai nên khó tập trung.
she took some medicine for her earache.
Cô ấy đã uống một số thuốc cho cơn đau tai của mình.
he had an earache during the flight.
Anh ấy bị đau tai trong suốt chuyến bay.
children often get earaches due to colds.
Trẻ em thường bị đau tai do cảm lạnh.
resting can help relieve an earache.
Nghỉ ngơi có thể giúp giảm đau tai.
she used a warm compress for her earache.
Cô ấy dùng một miếng chườm ấm cho cơn đau tai của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay