earnshaw

[Mỹ]/ˈɜːnʃɔː/
[Anh]/ˈɜːrnʃɔː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một họ; một tên riêng
Các dạng của từ
số nhiềuearnshaws

Cụm từ & Cách kết hợp

mr. earnshaw

Ông Earnshaw

the earnshaws

Gia đình Earnshaw

old earnshaw

Ông Earnshaw già

poor earnshaw

Ông Earnshaw nghèo

dear earnshaw

Ông Earnshaw thân mến

honest earnshaw

Ông Earnshaw trung thực

remember earnshaw

Hãy nhớ đến ông Earnshaw

good earnshaw

Ông Earnshaw tốt

earnshaw family

Gia đình Earnshaw

earnshaw's house

Nhà của gia đình Earnshaw

Câu ví dụ

earnshaw family has lived in this village for generations.

Gia đình Earnshaw đã sinh sống tại ngôi làng này qua nhiều thế hệ.

he inherited the earnshaw estate from his grandfather.

Ông đã kế thừa khu đất của gia đình Earnshaw từ ông nội mình.

the earnshaw company was founded in 1895.

Công ty Earnshaw được thành lập vào năm 1895.

mrs. earnshaw is the principal of the local school.

Phu nhân Earnshaw là hiệu trưởng của trường học địa phương.

we stayed at an earnshaw hotel during our vacation.

Chúng tôi đã nghỉ tại một khách sạn của gia đình Earnshaw trong kỳ nghỉ của mình.

the earnshaw technique is widely used in this field.

Kỹ thuật của Earnshaw được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực này.

he has an earnshaw degree from oxford university.

Ông có bằng cấp của trường Đại học Oxford về lĩnh vực của Earnshaw.

the earnshaw mansion is reportedly haunted.

Tòa nhà của gia đình Earnshaw được cho là có ma ám.

she wrote a biography of the famous earnshaw scientist.

Cô đã viết một tiểu sử về nhà khoa học nổi tiếng của gia đình Earnshaw.

the earnshaw foundation supports medical research.

Quỹ Earnshaw hỗ trợ nghiên cứu y học.

they bought an earnshaw painting at the auction.

Họ đã mua một bức tranh của gia đình Earnshaw tại phiên đấu giá.

the earnshaw algorithm revolutionized the industry.

Thuật toán của Earnshaw đã cách mạng hóa ngành công nghiệp.

he wears an earnshaw watch that was his father's.

Ông đeo một chiếc đồng hồ của gia đình Earnshaw từng thuộc về cha mình.

the earnshaw case is taught in law schools.

Trường hợp của Earnshaw được giảng dạy tại các trường luật.

we're dining at the renowned earnshaw restaurant tonight.

Chúng tôi sẽ ăn tối tại nhà hàng nổi tiếng của gia đình Earnshaw tối nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay