eastwardly direction
hướng đông
traveling eastwardly
đi về phía đông
move eastwardly
di chuyển về phía đông
eastwardly route
tuyến đường về phía đông
eastwardly journey
hành trình về phía đông
eastwardly winds
gió đông
eastwardly expansion
mở rộng về phía đông
eastwardly movement
sự di chuyển về phía đông
eastwardly flow
dòng chảy về phía đông
eastwardly trend
xu hướng về phía đông
the caravan traveled eastwardly across the desert.
đoàn xe di chuyển về phía đông qua sa mạc.
the wind blew eastwardly, bringing a chill to the air.
gió thổi về phía đông, mang theo cái lạnh trong không khí.
the river flows eastwardly towards the ocean.
con sông chảy về phía đông về phía đại dương.
the sun rises eastwardly every morning.
mặt trời mọc về phía đông mỗi buổi sáng.
they decided to move eastwardly in search of new opportunities.
họ quyết định di chuyển về phía đông để tìm kiếm cơ hội mới.
birds migrate eastwardly as the seasons change.
chim di cư về phía đông khi các mùa thay đổi.
the train is heading eastwardly to reach its final destination.
tàu đang hướng về phía đông để đến đích cuối cùng.
he looked eastwardly, hoping to spot the approaching storm.
anh ta nhìn về phía đông, hy vọng nhìn thấy cơn bão đang đến gần.
the path leads eastwardly through the dense forest.
con đường dẫn về phía đông xuyên qua khu rừng rậm.
we traveled eastwardly along the coast, enjoying the views.
chúng tôi đi về phía đông dọc theo bờ biển, tận hưởng cảnh đẹp.
eastwardly direction
hướng đông
traveling eastwardly
đi về phía đông
move eastwardly
di chuyển về phía đông
eastwardly route
tuyến đường về phía đông
eastwardly journey
hành trình về phía đông
eastwardly winds
gió đông
eastwardly expansion
mở rộng về phía đông
eastwardly movement
sự di chuyển về phía đông
eastwardly flow
dòng chảy về phía đông
eastwardly trend
xu hướng về phía đông
the caravan traveled eastwardly across the desert.
đoàn xe di chuyển về phía đông qua sa mạc.
the wind blew eastwardly, bringing a chill to the air.
gió thổi về phía đông, mang theo cái lạnh trong không khí.
the river flows eastwardly towards the ocean.
con sông chảy về phía đông về phía đại dương.
the sun rises eastwardly every morning.
mặt trời mọc về phía đông mỗi buổi sáng.
they decided to move eastwardly in search of new opportunities.
họ quyết định di chuyển về phía đông để tìm kiếm cơ hội mới.
birds migrate eastwardly as the seasons change.
chim di cư về phía đông khi các mùa thay đổi.
the train is heading eastwardly to reach its final destination.
tàu đang hướng về phía đông để đến đích cuối cùng.
he looked eastwardly, hoping to spot the approaching storm.
anh ta nhìn về phía đông, hy vọng nhìn thấy cơn bão đang đến gần.
the path leads eastwardly through the dense forest.
con đường dẫn về phía đông xuyên qua khu rừng rậm.
we traveled eastwardly along the coast, enjoying the views.
chúng tôi đi về phía đông dọc theo bờ biển, tận hưởng cảnh đẹp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay