eave

[Mỹ]/i:v/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mép dưới nhô ra của mái nhà.
Word Forms
số nhiềueaves
thì quá khứeaved

Cụm từ & Cách kết hợp

water eaves

máng nước

projecting eaves

máng xén

Câu ví dụ

2.Leave the cell untouch and let the cell completely cool down.

2.Để lại pin không chạm và để pin nguội hoàn toàn.

An eave trough used to convey rainwater from the roof to the downspout.

Một máng xối được sử dụng để dẫn nước mưa từ mái nhà xuống ống thoát nước.

a coat that reaches to the knee; shrubbery reaching up to the eaves; a career that reached over several decades.

Một chiếc áo khoác dài đến đầu gối; bụi rậm vươn lên đến mép mái; một sự nghiệp kéo dài qua nhiều thập kỷ.

The manual stamping or casting is used to mold eave tile, drip tile, tile with animals, nail head and glassless window.

Sử dụng dập hoặc đúc thủ công để tạo khuôn cho gạch máng, gạch nhỏ giọt, gạch có hình động vật, đầu đinh và cửa sổ không có kính.

Rain was drumming on the roof, wind fluting in the eaves of the cottage, sea performing glissandi with the beach.

Mưa đập trên mái nhà, gió thổi trong các nóc của căn nhà gỗ, biển biểu diễn các đoạn trượt với bãi biển.

The call of lush meadow-grass, wet orchards, warm, insect-haunted ponds, of browsing cattle, of haymaking, and all the farm-buildings clustering round the House of the perfect Eaves?

Lời kêu gọi của cỏ đồng tươi tốt, những vườn cây ăn quả ướt át, những ao nước ấm áp, đầy côn trùng, của những con bò đang ăn cỏ, của việc làm cỏ khô, và tất cả các công trình nông nghiệp tụm lại xung quanh Ngôi nhà của những Mái hoàn hảo?

Ví dụ thực tế

Perhaps she could go along under the eaves.

Có lẽ cô ấy có thể đi cùng dưới mái hiên.

Nguồn: Selected Short Stories of Hemingway

Rainwater was falling drop by drop onto my clothes from the eaves of a thatched cottage.

Nước mưa rơi tí tách lên quần áo của tôi từ mái hiên của một túp lều tranh.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

I put it at the far west end of the office, in a corner under the eave.

Tôi đặt nó ở tận cùng phía tây của văn phòng, ở một góc dưới mái hiên.

Nguồn: Stephen King on Writing

When I made my way round there I found him seated at one of the corner eaves.

Khi tôi đi vòng qua đó, tôi thấy anh ấy ngồi ở một trong những mái hiên góc.

Nguồn: The Sign of the Four

Eaves are the parts of the roof that hang over the walls and shade the outside of a house.

Mái hiên là những bộ phận của mái nhà nhô ra ngoài tường và che bóng bên ngoài nhà.

Nguồn: VOA Special November 2019 Collection

The rain had ceased and there was no sound except for the occasional drip of water from the eaves.

Mưa đã tạnh và không có tiếng động nào ngoài những giọt nước rơi thỉnh thoảng từ mái hiên.

Nguồn: Gone with the Wind

The tram almost touched the overhanging eaves.

Xe điện gần như chạm vào mái hiên nhô ra.

Nguồn: Norwegian Wood

She woke before the sun came up, in the little room beneath the eaves that she shared with Brusco's daughters.

Cô ấy thức dậy trước khi mặt trời mọc, trong căn phòng nhỏ dưới mái hiên mà cô ấy chia sẻ với các con gái của Brusco.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

Shucked autumn corns hang neatly under the eaves.

Bắp cải mùa thu được lột vỏ treo gọn gàng dưới mái hiên.

Nguồn: Appreciation of Poetry

He eavesdropped on others' talk, under the eaves.

Anh ấy nghe lén cuộc trò chuyện của người khác, dưới mái hiên.

Nguồn: Pan Pan

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay