| số nhiều | eavesdroppers |
She felt like an eavesdropper listening in on their conversation.
Cô cảm thấy như một người nghe lén khi lắng nghe cuộc trò chuyện của họ.
The walls in old buildings are thin, making it easy for eavesdroppers to hear conversations.
Những bức tường trong các tòa nhà cũ mỏng, khiến những người nghe lén dễ dàng nghe được các cuộc trò chuyện.
He suspected there was an eavesdropper in the room, so he kept his voice low.
Anh nghi ngờ có người nghe lén trong phòng, vì vậy anh ấy giữ cho giọng nói của mình nhỏ.
The eavesdropper overheard some sensitive information and used it to his advantage.
Người nghe lén đã vô tình nghe được một số thông tin nhạy cảm và sử dụng nó để đạt lợi thế của mình.
Eavesdroppers are not welcome in our private meetings.
Những người nghe lén không được chào đón trong các cuộc họp riêng của chúng tôi.
She accidentally became an eavesdropper when she walked by the open window.
Cô vô tình trở thành một người nghe lén khi đi ngang qua cửa sổ mở.
The detective suspected the eavesdropper had valuable information about the case.
Thám tử nghi ngờ người nghe lén có thông tin có giá trị về vụ án.
The eavesdropper was caught red-handed, listening at the door.
Người nghe lén bị bắt quả tang, đứng nghe ở cửa.
She felt guilty for being an eavesdropper and vowed to never do it again.
Cô cảm thấy có lỗi vì đã làm người nghe lén và thề sẽ không bao giờ làm lại.
The eavesdropper was able to gather enough information to blackmail the politician.
Người nghe lén đã có thể thu thập đủ thông tin để tống tiền chính trị gia.
In thy most solitary hours, then, dost thou not fear eavesdroppers?
Trong những giờ cô độc nhất của bạn, liệu bạn có sợ những người nghe lén không?
Nguồn: Moby-DickAmong these negative confessions, or declarations of innocence, he proclaims that he has not made anyone cry, is not an eavesdropper, and has not polluted the water.
Trong số những lời thú nhận phủ định này, hoặc những tuyên bố vô tội, anh ta tuyên bố rằng anh ta chưa từng khiến ai khóc, không phải là người nghe lén và không làm ô nhiễm nguồn nước.
Nguồn: TED-Ed (video version)The codes they fashioned ensured that our whispered conversations over cellular waves remained unintelligible to eavesdroppers, and that our economic forays into the digital marketplaces remained confidential.
Những mã hóa mà họ tạo ra đảm bảo rằng những cuộc trò chuyện thì thầm của chúng ta qua các làn sóng di động vẫn không thể hiểu được đối với những người nghe lén, và những bước tiến kinh tế của chúng ta vào thị trường kỹ thuật số vẫn giữ được tính bảo mật.
Nguồn: 2023-40She felt like an eavesdropper listening in on their conversation.
Cô cảm thấy như một người nghe lén khi lắng nghe cuộc trò chuyện của họ.
The walls in old buildings are thin, making it easy for eavesdroppers to hear conversations.
Những bức tường trong các tòa nhà cũ mỏng, khiến những người nghe lén dễ dàng nghe được các cuộc trò chuyện.
He suspected there was an eavesdropper in the room, so he kept his voice low.
Anh nghi ngờ có người nghe lén trong phòng, vì vậy anh ấy giữ cho giọng nói của mình nhỏ.
The eavesdropper overheard some sensitive information and used it to his advantage.
Người nghe lén đã vô tình nghe được một số thông tin nhạy cảm và sử dụng nó để đạt lợi thế của mình.
Eavesdroppers are not welcome in our private meetings.
Những người nghe lén không được chào đón trong các cuộc họp riêng của chúng tôi.
She accidentally became an eavesdropper when she walked by the open window.
Cô vô tình trở thành một người nghe lén khi đi ngang qua cửa sổ mở.
The detective suspected the eavesdropper had valuable information about the case.
Thám tử nghi ngờ người nghe lén có thông tin có giá trị về vụ án.
The eavesdropper was caught red-handed, listening at the door.
Người nghe lén bị bắt quả tang, đứng nghe ở cửa.
She felt guilty for being an eavesdropper and vowed to never do it again.
Cô cảm thấy có lỗi vì đã làm người nghe lén và thề sẽ không bao giờ làm lại.
The eavesdropper was able to gather enough information to blackmail the politician.
Người nghe lén đã có thể thu thập đủ thông tin để tống tiền chính trị gia.
In thy most solitary hours, then, dost thou not fear eavesdroppers?
Trong những giờ cô độc nhất của bạn, liệu bạn có sợ những người nghe lén không?
Nguồn: Moby-DickAmong these negative confessions, or declarations of innocence, he proclaims that he has not made anyone cry, is not an eavesdropper, and has not polluted the water.
Trong số những lời thú nhận phủ định này, hoặc những tuyên bố vô tội, anh ta tuyên bố rằng anh ta chưa từng khiến ai khóc, không phải là người nghe lén và không làm ô nhiễm nguồn nước.
Nguồn: TED-Ed (video version)The codes they fashioned ensured that our whispered conversations over cellular waves remained unintelligible to eavesdroppers, and that our economic forays into the digital marketplaces remained confidential.
Những mã hóa mà họ tạo ra đảm bảo rằng những cuộc trò chuyện thì thầm của chúng ta qua các làn sóng di động vẫn không thể hiểu được đối với những người nghe lén, và những bước tiến kinh tế của chúng ta vào thị trường kỹ thuật số vẫn giữ được tính bảo mật.
Nguồn: 2023-40Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay