eboniness of hair
đen bóng của tóc
showed eboniness
thể hiện sự đen bóng
eboniness contrasted
sự đen bóng tương phản
with eboniness
với sự đen bóng
deep eboniness
sự đen bóng sâu thẳm
eboniness glowed
sự đen bóng tỏa sáng
full eboniness
sự đen bóng hoàn toàn
highlighting eboniness
nổi bật sự đen bóng
an eboniness
một sự đen bóng
possessed eboniness
có sự đen bóng
the eboniness of the night sky was breathtaking.
Bóng đêm sâu thẳm khiến người ta phải ngỡ ngàng.
he admired the eboniness of the antique grand piano.
Anh ấy ngưỡng mộ vẻ đen bóng của cây đàn piano cổ điển.
the artist captured the eboniness of the raven in his painting.
Nghệ sĩ đã tái hiện sắc đen bóng của con quạ trên bức tranh của mình.
the eboniness of the volcanic rock contrasted with the white sand.
Sắc đen bóng của đá núi lửa đối lập với cát trắng.
the eboniness of her hair was striking against her pale skin.
Sắc đen bóng của mái tóc cô ấy nổi bật trên làn da trắng.
the eboniness of the wood gave the furniture a classic look.
Sắc đen bóng của gỗ mang lại vẻ cổ điển cho nội thất.
the eboniness of the panther blended seamlessly with the shadows.
Sắc đen bóng của con panther hòa quyện hoàn hảo với bóng tối.
the eboniness of the coal made it ideal for fuel.
Sắc đen bóng của than đá khiến nó trở thành nhiên liệu lý tưởng.
the eboniness of the obsidian fascinated the geologist.
Sắc đen bóng của thạch anh đã làm say mê nhà địa chất.
the eboniness of the crow’s feathers was remarkable.
Sắc đen bóng của lông crows là điều đáng ngạc nhiên.
the eboniness of the ink created a bold contrast on the page.
Sắc đen bóng của mực tạo ra sự tương phản mạnh mẽ trên trang giấy.
eboniness of hair
đen bóng của tóc
showed eboniness
thể hiện sự đen bóng
eboniness contrasted
sự đen bóng tương phản
with eboniness
với sự đen bóng
deep eboniness
sự đen bóng sâu thẳm
eboniness glowed
sự đen bóng tỏa sáng
full eboniness
sự đen bóng hoàn toàn
highlighting eboniness
nổi bật sự đen bóng
an eboniness
một sự đen bóng
possessed eboniness
có sự đen bóng
the eboniness of the night sky was breathtaking.
Bóng đêm sâu thẳm khiến người ta phải ngỡ ngàng.
he admired the eboniness of the antique grand piano.
Anh ấy ngưỡng mộ vẻ đen bóng của cây đàn piano cổ điển.
the artist captured the eboniness of the raven in his painting.
Nghệ sĩ đã tái hiện sắc đen bóng của con quạ trên bức tranh của mình.
the eboniness of the volcanic rock contrasted with the white sand.
Sắc đen bóng của đá núi lửa đối lập với cát trắng.
the eboniness of her hair was striking against her pale skin.
Sắc đen bóng của mái tóc cô ấy nổi bật trên làn da trắng.
the eboniness of the wood gave the furniture a classic look.
Sắc đen bóng của gỗ mang lại vẻ cổ điển cho nội thất.
the eboniness of the panther blended seamlessly with the shadows.
Sắc đen bóng của con panther hòa quyện hoàn hảo với bóng tối.
the eboniness of the coal made it ideal for fuel.
Sắc đen bóng của than đá khiến nó trở thành nhiên liệu lý tưởng.
the eboniness of the obsidian fascinated the geologist.
Sắc đen bóng của thạch anh đã làm say mê nhà địa chất.
the eboniness of the crow’s feathers was remarkable.
Sắc đen bóng của lông crows là điều đáng ngạc nhiên.
the eboniness of the ink created a bold contrast on the page.
Sắc đen bóng của mực tạo ra sự tương phản mạnh mẽ trên trang giấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay