ecarte card
thẻ ecarte
ecarte game
trò chơi ecarte
ecarte system
hệ thống ecarte
ecarte method
phương pháp ecarte
ecarte service
dịch vụ ecarte
ecarte platform
nền tảng ecarte
ecarte solution
giải pháp ecarte
ecarte application
ứng dụng ecarte
ecarte tool
công cụ ecarte
ecarte feature
tính năng ecarte
we need to ecarte the issues before making a decision.
chúng tôi cần loại bỏ các vấn đề trước khi đưa ra quyết định.
he tried to ecarte himself from the argument.
anh ấy đã cố gắng tách mình khỏi cuộc tranh luận.
it's important to ecarte distractions while studying.
rất quan trọng để loại bỏ những yếu tố gây xao nhãng khi học tập.
she decided to ecarte negative thoughts from her mind.
cô ấy quyết định loại bỏ những suy nghĩ tiêu cực khỏi tâm trí.
they managed to ecarte the risks involved in the project.
họ đã quản lý để loại bỏ những rủi ro liên quan đến dự án.
to succeed, you must ecarte any doubts you have.
để thành công, bạn phải loại bỏ mọi nghi ngờ.
we should ecarte unnecessary expenses from our budget.
chúng ta nên loại bỏ những chi phí không cần thiết khỏi ngân sách của mình.
he always tries to ecarte himself from difficult situations.
anh ấy luôn cố gắng tránh xa những tình huống khó khăn.
it's essential to ecarte personal feelings in professional matters.
trong công việc, điều quan trọng là phải loại bỏ những cảm xúc cá nhân.
she learned to ecarte her fears and take risks.
cô ấy đã học cách loại bỏ nỗi sợ hãi và chấp nhận rủi ro.
ecarte card
thẻ ecarte
ecarte game
trò chơi ecarte
ecarte system
hệ thống ecarte
ecarte method
phương pháp ecarte
ecarte service
dịch vụ ecarte
ecarte platform
nền tảng ecarte
ecarte solution
giải pháp ecarte
ecarte application
ứng dụng ecarte
ecarte tool
công cụ ecarte
ecarte feature
tính năng ecarte
we need to ecarte the issues before making a decision.
chúng tôi cần loại bỏ các vấn đề trước khi đưa ra quyết định.
he tried to ecarte himself from the argument.
anh ấy đã cố gắng tách mình khỏi cuộc tranh luận.
it's important to ecarte distractions while studying.
rất quan trọng để loại bỏ những yếu tố gây xao nhãng khi học tập.
she decided to ecarte negative thoughts from her mind.
cô ấy quyết định loại bỏ những suy nghĩ tiêu cực khỏi tâm trí.
they managed to ecarte the risks involved in the project.
họ đã quản lý để loại bỏ những rủi ro liên quan đến dự án.
to succeed, you must ecarte any doubts you have.
để thành công, bạn phải loại bỏ mọi nghi ngờ.
we should ecarte unnecessary expenses from our budget.
chúng ta nên loại bỏ những chi phí không cần thiết khỏi ngân sách của mình.
he always tries to ecarte himself from difficult situations.
anh ấy luôn cố gắng tránh xa những tình huống khó khăn.
it's essential to ecarte personal feelings in professional matters.
trong công việc, điều quan trọng là phải loại bỏ những cảm xúc cá nhân.
she learned to ecarte her fears and take risks.
cô ấy đã học cách loại bỏ nỗi sợ hãi và chấp nhận rủi ro.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay