an office of archives for public or ecclesiastic records; a court of public records.
một văn phòng lưu trữ cho các hồ sơ công cộng hoặc tôn giáo; một tòa án hồ sơ công cộng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay