ecclesiastic

[Mỹ]/ɪ,kliːzɪ'æstɪk/
[Anh]/ɪ,klizɪ'æstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giáo sĩ, nhà thờ, mục sư
adj. thuộc về giáo sĩ, của mục sư, của nhà thờ

Câu ví dụ

an office of archives for public or ecclesiastic records; a court of public records.

một văn phòng lưu trữ cho các hồ sơ công cộng hoặc tôn giáo; một tòa án hồ sơ công cộng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay