eclair

[Mỹ]/ɪˈkleə/
[Anh]/ɪˈklɛr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại bánh ngọt hình dài được nhồi kem và phủ lớp icing
Word Forms
số nhiềueclairs

Cụm từ & Cách kết hợp

chocolate eclair

bánh éclair sô cô la

vanilla eclair

bánh éclair vani

eclair pastry

bánh éclair

eclair filling

nhân bánh éclair

eclair recipe

công thức bánh éclair

eclair shop

cửa hàng bánh éclair

eclair dessert

món tráng miệng bánh éclair

mini eclair

bánh éclair mini

eclair cream

kem bánh éclair

eclair toppings

phụ liệu trang trí bánh éclair

Câu ví dụ

i love to eat an eclair for dessert.

Tôi thích ăn bánh éclair vào buổi tối.

she bought an eclair from the bakery.

Cô ấy đã mua bánh éclair từ tiệm bánh.

he enjoyed making an eclair at the cooking class.

Anh ấy rất thích làm bánh éclair ở lớp học nấu ăn.

an eclair filled with chocolate cream is my favorite.

Bánh éclair nhân kem sô cô la là món yêu thích của tôi.

we shared an eclair during our coffee break.

Chúng tôi chia sẻ một chiếc bánh éclair trong giờ giải lao.

they decorated the eclair with colorful sprinkles.

Họ trang trí bánh éclair bằng những hạt màu cầu vồng.

my grandmother taught me how to make an eclair.

Ngoại của tôi đã dạy tôi cách làm bánh éclair.

she prefers a vanilla eclair over other pastries.

Cô ấy thích bánh éclair vani hơn các loại bánh ngọt khác.

after dinner, we had an eclair to satisfy our sweet tooth.

Sau bữa tối, chúng tôi ăn bánh éclair để thỏa mãn cơn ngọt ngào.

he plans to bake an eclair for the party.

Anh ấy dự định làm bánh éclair cho bữa tiệc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay