chocolate eclairs
bánh éclair sô cô la
cream eclairs
bánh éclair kem
vanilla eclairs
bánh éclair vani
mini eclairs
bánh éclair mini
fresh eclairs
bánh éclair tươi
sweet eclairs
bánh éclair ngọt
frozen eclairs
bánh éclair đông lạnh
filled eclairs
bánh éclair nhân
homemade eclairs
bánh éclair tự làm
decorated eclairs
bánh éclair trang trí
she baked a dozen eclairs for the party.
Cô ấy đã nướng một tá bánh éclair cho bữa tiệc.
he loves to fill eclairs with chocolate cream.
Anh ấy thích nhồi bánh éclair với kem sô cô la.
we enjoyed eclairs with our afternoon tea.
Chúng tôi đã thưởng thức bánh éclair với trà chiều của mình.
she decorated the eclairs with colorful icing.
Cô ấy trang trí bánh éclair với lớp phủ đầy màu sắc.
they served eclairs as a dessert at the wedding.
Họ phục vụ bánh éclair như một món tráng miệng tại đám cưới.
he bought eclairs from the bakery down the street.
Anh ấy đã mua bánh éclair từ tiệm bánh ở phố.
making eclairs requires some baking skills.
Làm bánh éclair đòi hỏi một số kỹ năng làm bánh.
she prefers vanilla-flavored eclairs over chocolate.
Cô ấy thích bánh éclair vị vani hơn chocolate.
we watched a video on how to make eclairs.
Chúng tôi đã xem một video về cách làm bánh éclair.
he surprised her with a box of eclairs.
Anh ấy bất ngờ tặng cô ấy một hộp bánh éclair.
chocolate eclairs
bánh éclair sô cô la
cream eclairs
bánh éclair kem
vanilla eclairs
bánh éclair vani
mini eclairs
bánh éclair mini
fresh eclairs
bánh éclair tươi
sweet eclairs
bánh éclair ngọt
frozen eclairs
bánh éclair đông lạnh
filled eclairs
bánh éclair nhân
homemade eclairs
bánh éclair tự làm
decorated eclairs
bánh éclair trang trí
she baked a dozen eclairs for the party.
Cô ấy đã nướng một tá bánh éclair cho bữa tiệc.
he loves to fill eclairs with chocolate cream.
Anh ấy thích nhồi bánh éclair với kem sô cô la.
we enjoyed eclairs with our afternoon tea.
Chúng tôi đã thưởng thức bánh éclair với trà chiều của mình.
she decorated the eclairs with colorful icing.
Cô ấy trang trí bánh éclair với lớp phủ đầy màu sắc.
they served eclairs as a dessert at the wedding.
Họ phục vụ bánh éclair như một món tráng miệng tại đám cưới.
he bought eclairs from the bakery down the street.
Anh ấy đã mua bánh éclair từ tiệm bánh ở phố.
making eclairs requires some baking skills.
Làm bánh éclair đòi hỏi một số kỹ năng làm bánh.
she prefers vanilla-flavored eclairs over chocolate.
Cô ấy thích bánh éclair vị vani hơn chocolate.
we watched a video on how to make eclairs.
Chúng tôi đã xem một video về cách làm bánh éclair.
he surprised her with a box of eclairs.
Anh ấy bất ngờ tặng cô ấy một hộp bánh éclair.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay