eclectically

[Mỹ]/ɪˈklɛktɪkli/
[Anh]/ɪˈklɛktɪkli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách kết hợp các yếu tố từ nhiều nguồn khác nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

eclectically designed

thiết kế theo phong cách éclectic

eclectically curated

chọn lọc theo phong cách éclectic

eclectically styled

phong cách theo phong cách éclectic

eclectically mixed

pha trộn theo phong cách éclectic

eclectically chosen

chọn theo phong cách éclectic

eclectically influenced

chịu ảnh hưởng theo phong cách éclectic

eclectically combined

kết hợp theo phong cách éclectic

eclectically sourced

nguồn gốc theo phong cách éclectic

eclectically inspired

lấy cảm hứng theo phong cách éclectic

eclectically arranged

sắp xếp theo phong cách éclectic

Câu ví dụ

she decorates her home eclectically, mixing vintage and modern styles.

Cô ấy trang trí nhà cửa theo phong cách ecletic, kết hợp giữa phong cách cổ điển và hiện đại.

the restaurant offers an eclectically inspired menu featuring dishes from around the world.

Nhà hàng cung cấp thực đơn lấy cảm hứng từ phong cách ecletic với các món ăn từ khắp nơi trên thế giới.

his taste in music is eclectically diverse, ranging from classical to hip-hop.

Gu âm nhạc của anh ấy rất đa dạng theo phong cách ecletic, từ nhạc cổ điển đến hip-hop.

they approach their art eclectically, incorporating various techniques and mediums.

Họ tiếp cận nghệ thuật của mình một cách ecletic, kết hợp nhiều kỹ thuật và phương tiện khác nhau.

the festival features eclectically themed performances that attract a wide audience.

Ngày hội có các diễn mục mang đến phong cách ecletic thu hút một lượng khán giả lớn.

her wardrobe is eclectically curated, showcasing styles from different eras.

Tủ quần áo của cô ấy được tuyển chọn theo phong cách ecletic, thể hiện các phong cách từ nhiều thời đại khác nhau.

he reads eclectically, enjoying everything from science fiction to classic literature.

Anh ấy đọc sách một cách ecletic, thích tất cả mọi thứ từ khoa học viễn tưởng đến văn học cổ điển.

the conference featured eclectically chosen topics that sparked lively discussions.

Hội nghị có những chủ đề được chọn theo phong cách ecletic khiến cho cuộc thảo luận diễn ra sôi nổi.

her cooking style is eclectically influenced by her travels across different countries.

Phong cách nấu ăn của cô ấy bị ảnh hưởng bởi phong cách ecletic trong những chuyến đi của cô ấy đến các quốc gia khác nhau.

they designed the garden eclectically, blending native plants with exotic species.

Họ thiết kế khu vườn theo phong cách ecletic, kết hợp các loại cây bản địa với các loài ngoại lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay