economists

[US]/ɪˈkɒnəmɪsts/
[UK]/ɪˈkɑːnəmɪsts/
Frequency: Very High

Translation

n. số nhiều của economist

Phrases & Collocations

economists agree

các nhà kinh tế đồng ý

economists predict

các nhà kinh tế dự đoán

economists analyze

các nhà kinh tế phân tích

economists suggest

các nhà kinh tế đề xuất

economists debate

các nhà kinh tế tranh luận

economists study

các nhà kinh tế nghiên cứu

economists warn

các nhà kinh tế cảnh báo

economists focus

các nhà kinh tế tập trung

economists report

các nhà kinh tế báo cáo

economists evaluate

các nhà kinh tế đánh giá

Example Sentences

economists often analyze market trends.

các nhà kinh tế thường phân tích các xu hướng thị trường.

many economists believe in the power of fiscal policy.

nhiều nhà kinh tế tin vào sức mạnh của chính sách tài khóa.

economists provide insights into economic growth.

các nhà kinh tế cung cấp những hiểu biết sâu sắc về tăng trưởng kinh tế.

some economists focus on behavioral economics.

một số nhà kinh tế tập trung vào kinh tế hành vi.

economists use data to forecast future trends.

các nhà kinh tế sử dụng dữ liệu để dự báo các xu hướng trong tương lai.

many economists are concerned about inflation rates.

nhiều nhà kinh tế lo ngại về tỷ lệ lạm phát.

economists often debate the effects of globalization.

các nhà kinh tế thường tranh luận về tác động của toàn cầu hóa.

some economists advocate for sustainable development.

một số nhà kinh tế ủng hộ phát triển bền vững.

economists play a vital role in policy-making.

các nhà kinh tế đóng vai trò quan trọng trong việc hoạch định chính sách.

many economists study the impact of technology on jobs.

nhiều nhà kinh tế nghiên cứu tác động của công nghệ đối với việc làm.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now