economizes resources
tiết kiệm nguồn lực
economizes energy
tiết kiệm năng lượng
economizes time
tiết kiệm thời gian
economizes costs
tiết kiệm chi phí
economizes funds
tiết kiệm quỹ
economizes materials
tiết kiệm vật liệu
economizes space
tiết kiệm không gian
economizes efforts
tiết kiệm công sức
economizes expenses
tiết kiệm chi tiêu
economizes processes
tiết kiệm quy trình
she economizes on her grocery bills by buying in bulk.
Cô ấy tiết kiệm tiền mua sắm bằng cách mua số lượng lớn.
he always economizes when planning his vacations.
Anh ấy luôn tiết kiệm khi lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của mình.
the company economizes by reducing unnecessary expenses.
Công ty tiết kiệm bằng cách giảm bớt những chi phí không cần thiết.
using energy-efficient appliances economizes electricity.
Sử dụng các thiết bị tiết kiệm năng lượng giúp tiết kiệm điện.
she economizes her time by prioritizing tasks.
Cô ấy tiết kiệm thời gian bằng cách ưu tiên các nhiệm vụ.
he economizes on transportation costs by biking to work.
Anh ấy tiết kiệm chi phí đi lại bằng cách đi xe đạp đến nơi làm việc.
this app helps users who want to economize their finances.
Ứng dụng này giúp người dùng muốn tiết kiệm tài chính của họ.
they economize by sharing living expenses with roommates.
Họ tiết kiệm bằng cách chia sẻ chi phí sinh hoạt với bạn cùng phòng.
by planning meals ahead, she economizes on food waste.
Bằng cách lên kế hoạch cho các bữa ăn trước, cô ấy tiết kiệm được lượng thức ăn bị lãng phí.
the new policy economizes resources across departments.
Chính sách mới giúp tiết kiệm nguồn lực giữa các phòng ban.
economizes resources
tiết kiệm nguồn lực
economizes energy
tiết kiệm năng lượng
economizes time
tiết kiệm thời gian
economizes costs
tiết kiệm chi phí
economizes funds
tiết kiệm quỹ
economizes materials
tiết kiệm vật liệu
economizes space
tiết kiệm không gian
economizes efforts
tiết kiệm công sức
economizes expenses
tiết kiệm chi tiêu
economizes processes
tiết kiệm quy trình
she economizes on her grocery bills by buying in bulk.
Cô ấy tiết kiệm tiền mua sắm bằng cách mua số lượng lớn.
he always economizes when planning his vacations.
Anh ấy luôn tiết kiệm khi lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của mình.
the company economizes by reducing unnecessary expenses.
Công ty tiết kiệm bằng cách giảm bớt những chi phí không cần thiết.
using energy-efficient appliances economizes electricity.
Sử dụng các thiết bị tiết kiệm năng lượng giúp tiết kiệm điện.
she economizes her time by prioritizing tasks.
Cô ấy tiết kiệm thời gian bằng cách ưu tiên các nhiệm vụ.
he economizes on transportation costs by biking to work.
Anh ấy tiết kiệm chi phí đi lại bằng cách đi xe đạp đến nơi làm việc.
this app helps users who want to economize their finances.
Ứng dụng này giúp người dùng muốn tiết kiệm tài chính của họ.
they economize by sharing living expenses with roommates.
Họ tiết kiệm bằng cách chia sẻ chi phí sinh hoạt với bạn cùng phòng.
by planning meals ahead, she economizes on food waste.
Bằng cách lên kế hoạch cho các bữa ăn trước, cô ấy tiết kiệm được lượng thức ăn bị lãng phí.
the new policy economizes resources across departments.
Chính sách mới giúp tiết kiệm nguồn lực giữa các phòng ban.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay