ecotoxicologists

[Mỹ]/ˌiːkəʊˌtɒksɪˈkɒlədʒɪsts/
[Anh]/ˌiːkoʊˌtɑːksɪˈkɑːlədʒɪsts/

Dịch

n. Số nhiều của ecotoxicologist; các chuyên gia nghiên cứu tác động của các chất độc hại đối với hệ sinh thái.

Cụm từ & Cách kết hợp

ecotoxicologists study pollution

các nhà sinh thái độc hại nghiên cứu ô nhiễm

marine ecotoxicologists

các nhà sinh thái độc hại biển

senior ecotoxicologist

chuyên gia sinh thái độc hại cao cấp

ecotoxicologists assess risk

các nhà sinh thái độc hại đánh giá rủi ro

registered ecotoxicologist

nhà sinh thái độc hại đã đăng ký

ecotoxicologists measure toxicity

các nhà sinh thái độc hại đo độ độc

Câu ví dụ

ecotoxicologists study the effects of pollutants on aquatic ecosystems.

Các nhà độc học môi trường nghiên cứu tác động của các chất ô nhiễm đến hệ sinh thái thủy sinh.

ecotoxicologists analyze chemical contamination in soil samples.

Các nhà độc học môi trường phân tích sự nhiễm hóa chất trong mẫu đất.

ecotoxicologists monitor heavy metal levels in marine environments.

Các nhà độc học môi trường giám sát nồng độ kim loại nặng trong môi trường biển.

ecotoxicologists investigate the impact of pesticides on wildlife.

Các nhà độc học môi trường điều tra tác động của thuốc trừ sâu đến động vật hoang dã.

ecotoxicologists assess the risks of industrial chemicals to human health.

Các nhà độc học môi trường đánh giá rủi ro của các hóa chất công nghiệp đối với sức khỏe con người.

ecotoxicologists evaluate the toxicity of emerging pollutants.

Các nhà độc học môi trường đánh giá độc tính của các chất ô nhiễm mới xuất hiện.

ecotoxicologists research the bioaccumulation of toxins in food chains.

Các nhà độc học môi trường nghiên cứu sự tích lũy sinh học của các chất độc trong chuỗi thức ăn.

ecotoxicologists examine how pollution affects endangered species.

Các nhà độc học môi trường kiểm tra cách ô nhiễm ảnh hưởng đến các loài đang bị đe dọa.

ecotoxicologists test water quality in rivers and lakes.

Các nhà độc học môi trường kiểm tra chất lượng nước trong các con sông và hồ.

ecotoxicologists recommend safety standards for chemical disposal.

Các nhà độc học môi trường đề xuất các tiêu chuẩn an toàn cho việc xử lý hóa chất.

ecotoxicologists warn about the dangers of microplastics in oceans.

Các nhà độc học môi trường cảnh báo về nguy hiểm của vi nhựa trong đại dương.

ecotoxicologists conclude that stricter regulations are needed to protect ecosystems.

Các nhà độc học môi trường kết luận rằng cần có các quy định nghiêm ngặt hơn để bảo vệ hệ sinh thái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay