toxicologist

[Mỹ]/ˌtɒksɪˈkɒlədʒɪst/
[Anh]/ˌtɑːksɪˈkɑːlədʒɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhà khoa học nghiên cứu tác động của chất độc và độc tố; một chuyên gia trong lĩnh vực độc học
Word Forms
số nhiềutoxicologists

Cụm từ & Cách kết hợp

clinical toxicologist

bác sĩ độc học lâm sàng

forensic toxicologist

bác sĩ độc học pháp y

environmental toxicologist

bác sĩ độc học môi trường

toxicologist report

báo cáo của bác sĩ độc học

toxicologist expert

chuyên gia độc học

toxicologist analysis

phân tích của bác sĩ độc học

toxicologist testimony

pháp chứng của bác sĩ độc học

toxicologist findings

kết quả của bác sĩ độc học

toxicologist consultation

tư vấn của bác sĩ độc học

toxicologist training

đào tạo bác sĩ độc học

Câu ví dụ

the toxicologist conducted extensive research on chemical exposure.

Nhà độc học đã tiến hành nghiên cứu chuyên sâu về phơi nhiễm hóa chất.

as a toxicologist, she analyzes the effects of pollutants on health.

Với vai trò là một nhà độc học, cô ấy phân tích tác động của các chất ô nhiễm đến sức khỏe.

the toxicologist provided expert testimony in the court case.

Nhà độc học đã cung cấp lời khai chuyên gia trong vụ án tại tòa.

he decided to pursue a career as a toxicologist after his internship.

Anh ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp làm nhà độc học sau kỳ thực tập của mình.

the toxicologist's findings were crucial for the environmental report.

Những phát hiện của nhà độc học rất quan trọng đối với báo cáo môi trường.

she worked closely with the toxicologist to assess the risks.

Cô ấy làm việc chặt chẽ với nhà độc học để đánh giá các rủi ro.

the toxicologist identified several harmful substances in the samples.

Nhà độc học đã xác định được một số chất gây hại trong các mẫu.

during the seminar, the toxicologist discussed new research methods.

Trong buổi hội thảo, nhà độc học đã thảo luận về các phương pháp nghiên cứu mới.

the toxicologist emphasized the importance of safety regulations.

Nhà độc học nhấn mạnh tầm quan trọng của các quy định an toàn.

many companies hire a toxicologist to ensure product safety.

Nhiều công ty thuê một nhà độc học để đảm bảo an toàn sản phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay