ectype

[Mỹ]/ˈɛk.taɪp/
[Anh]/ˈɛk.taɪp/

Dịch

n.bản sao hoặc bản sao; loại hoặc cấu trúc bất thường trong y học

Cụm từ & Cách kết hợp

ectype identifier

mã định danh kiểu

ectype definition

định nghĩa kiểu

ectype value

giá trị kiểu

ectype class

lớp kiểu

ectype instance

thể hiện của kiểu

ectype mapping

ánh xạ kiểu

ectype format

định dạng kiểu

ectype element

phần tử kiểu

ectype attribute

thuộc tính kiểu

ectype reference

tham chiếu kiểu

Câu ví dụ

the ectype of the manuscript was well-preserved.

bản sao của bản thảo được bảo quản tốt.

researchers studied the ectype of ancient texts.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu bản sao của các văn bản cổ.

each ectype provides unique insights into history.

mỗi bản sao cung cấp những hiểu biết độc đáo về lịch sử.

the ectype can vary significantly from the original.

bản sao có thể khác biệt đáng kể so với bản gốc.

we found an ectype of the original painting.

chúng tôi tìm thấy một bản sao của bức tranh gốc.

the ectype serves as a valuable reference.

bản sao đóng vai trò là một tài liệu tham khảo có giá trị.

he specializes in the ectype of classical literature.

anh ấy chuyên về bản sao của văn học cổ điển.

the museum displayed an ectype of the famous sculpture.

bảo tàng trưng bày một bản sao của bức điêu khắc nổi tiếng.

understanding the ectype is crucial for historians.

hiểu bản sao là rất quan trọng đối với các nhà sử học.

they created an ectype for educational purposes.

họ tạo ra một bản sao cho mục đích giáo dục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay