type

[Mỹ]/taɪp/
[Anh]/taɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. loại; kiểu;cá thể điển hình
vt.& vi. phân loại

Cụm từ & Cách kết hợp

type of

loại của

data type

kiểu dữ liệu

type in

loại trong

file type

loại tệp

new type

loại mới

in type

trong loại

same type

cùng loại

special type

loại đặc biệt

type a

loại a

type genus

giống loại

type selection

chọn loại

rock type

loại đá

structure type

loại cấu trúc

type of work

loại công việc

blood type

nhóm máu

by type

theo loại

open type

loại mở

plate type

loại đĩa

dry type

loại khô

type of structure

loại cấu trúc

old type

loại cũ

Câu ví dụ

this type of book.

loại sách này.

type in the text to be inset.

nhập văn bản cần chèn.

a leggy type of collie.

một giống chó collie dáng dài

type a person's blood

kiểu nhóm máu của một người.

type the document in duplicate

soạn thảo tài liệu theo bản sao

a passible type of personality.

một kiểu tính cách có thể.

Cotton is a type of material.

Cotton là một loại vật liệu.

A firefly is a type of beetle.

Một loại đom đóm là một loại bọ cánh cứng.

A sauna is a type of steam bath.

Một phòng tắm hơi là một loại phòng tắm hơi.

Bob is a fine type of schoolboy.

Bob là một học sinh xuất sắc.

It is a seedless type orange.

Đây là một loại cam không hạt.

a stagy type of diction

một kiểu diễn đạt mang tính sân khấu

Mushrooms are a type of fungus.

Nấm là một loại nấm.

The type of skirt is all the go.

Kiểu váy này đang rất thịnh hành.

He is a fine type of the youth.

Anh ấy là một kiểu thanh niên tốt.

can't trust people of that ilk.See Synonyms at type

Không thể tin người thuộc loại đó. Xem Từ đồng nghĩa tại kiểu

Ví dụ thực tế

There are four principal types of limestones.

Có bốn loại đá vôi chính.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

With particular reference to neural cell types.

Liên quan đặc biệt đến các loại tế bào thần kinh.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American August 2019 Collection

We have different types- I see you've got our leaflet there.

Chúng tôi có nhiều loại khác nhau - tôi thấy bạn có tờ rơi của chúng tôi ở đó.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 6

So Mike, do you have a favorite type of cuisine?

Vậy Mike, bạn có loại ẩm thực yêu thích nào không?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

It's for doing all types of e-business.

Nó dùng để làm tất cả các loại kinh doanh điện tử.

Nguồn: Banking Situational Conversation

Your body enlists several types of antibodies in its immune army.

Cơ thể bạn sử dụng nhiều loại kháng thể trong đội quân miễn dịch của nó.

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

I want this type of playful banter in my relationship.

Tôi muốn kiểu trêu chọc vui vẻ này trong mối quan hệ của tôi.

Nguồn: Modern Family - Season 05

The farmer grows all types of crops.

Người nông dân trồng tất cả các loại cây trồng.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Next, we have body type and weight.

Tiếp theo, chúng ta có kiểu dáng và cân nặng.

Nguồn: English With Lucy (Bilingual Experience)

Its apparent cancer is a particularly aggressive type.

Dường như ung thư của nó là một loại đặc biệt hung dữ.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American September 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay