edgier fashion
phong cách thời trang táo bạo hơn
edgier music
âm nhạc táo bạo hơn
edgier style
phong cách táo bạo hơn
edgier design
thiết kế táo bạo hơn
edgier attitude
tinh thần táo bạo hơn
edgier art
nghệ thuật táo bạo hơn
edgier content
nội dung táo bạo hơn
edgier trends
xu hướng táo bạo hơn
edgier themes
chủ đề táo bạo hơn
edgier approach
cách tiếp cận táo bạo hơn
her style is getting edgier with every new collection.
phong cách của cô ấy ngày càng trở nên táo bạo hơn với mỗi bộ sưu tập mới.
the movie took an edgier turn in the second half.
phim đã rẽ sang một hướng táo bạo hơn trong nửa sau.
he prefers edgier music that challenges the norm.
anh thích những bản nhạc táo bạo hơn, thách thức quy tắc.
her edgier personality makes her stand out in the crowd.
tính cách táo bạo hơn của cô ấy khiến cô ấy nổi bật giữa đám đông.
the fashion show featured edgier designs than last year.
buổi trình diễn thời trang có các thiết kế táo bạo hơn năm ngoái.
they decided to go for an edgier look for the photoshoot.
họ quyết định chọn một phong cách táo bạo hơn cho buổi chụp hình.
the artist's edgier works are gaining more attention.
các tác phẩm táo bạo hơn của họa sĩ đang thu hút được nhiều sự chú ý hơn.
she likes to write edgier content for her blog.
cô ấy thích viết nội dung táo bạo hơn cho blog của mình.
his jokes have become edgier over the years.
những câu đùa của anh ấy ngày càng trở nên táo bạo hơn theo những năm tháng.
the new video game has an edgier storyline than its predecessor.
trò chơi điện tử mới có cốt truyện táo bạo hơn so với người tiền nhiệm của nó.
edgier fashion
phong cách thời trang táo bạo hơn
edgier music
âm nhạc táo bạo hơn
edgier style
phong cách táo bạo hơn
edgier design
thiết kế táo bạo hơn
edgier attitude
tinh thần táo bạo hơn
edgier art
nghệ thuật táo bạo hơn
edgier content
nội dung táo bạo hơn
edgier trends
xu hướng táo bạo hơn
edgier themes
chủ đề táo bạo hơn
edgier approach
cách tiếp cận táo bạo hơn
her style is getting edgier with every new collection.
phong cách của cô ấy ngày càng trở nên táo bạo hơn với mỗi bộ sưu tập mới.
the movie took an edgier turn in the second half.
phim đã rẽ sang một hướng táo bạo hơn trong nửa sau.
he prefers edgier music that challenges the norm.
anh thích những bản nhạc táo bạo hơn, thách thức quy tắc.
her edgier personality makes her stand out in the crowd.
tính cách táo bạo hơn của cô ấy khiến cô ấy nổi bật giữa đám đông.
the fashion show featured edgier designs than last year.
buổi trình diễn thời trang có các thiết kế táo bạo hơn năm ngoái.
they decided to go for an edgier look for the photoshoot.
họ quyết định chọn một phong cách táo bạo hơn cho buổi chụp hình.
the artist's edgier works are gaining more attention.
các tác phẩm táo bạo hơn của họa sĩ đang thu hút được nhiều sự chú ý hơn.
she likes to write edgier content for her blog.
cô ấy thích viết nội dung táo bạo hơn cho blog của mình.
his jokes have become edgier over the years.
những câu đùa của anh ấy ngày càng trở nên táo bạo hơn theo những năm tháng.
the new video game has an edgier storyline than its predecessor.
trò chơi điện tử mới có cốt truyện táo bạo hơn so với người tiền nhiệm của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay