edibilities list
danh sách khả năng chỉnh sửa
edibilities guide
hướng dẫn chỉnh sửa
edibilities chart
bảng khả năng chỉnh sửa
edibilities review
đánh giá khả năng chỉnh sửa
edibilities assessment
đánh giá khả năng chỉnh sửa
edibilities database
cơ sở dữ liệu khả năng chỉnh sửa
edibilities classification
phân loại khả năng chỉnh sửa
edibilities research
nghiên cứu khả năng chỉnh sửa
edibilities testing
thử nghiệm khả năng chỉnh sửa
edibilities information
thông tin về khả năng chỉnh sửa
we should explore the edibilities of these wild plants.
chúng ta nên khám phá những khả năng ăn được của các loại cây hoang dã này.
many cultures have unique edibilities that are often overlooked.
nhiều nền văn hóa có những khả năng ăn được độc đáo thường bị bỏ qua.
understanding the edibilities of local mushrooms is essential for foragers.
hiểu rõ các khả năng ăn được của nấm địa phương là điều cần thiết đối với những người tìm kiếm nấm.
some plants have both medicinal properties and edibilities.
một số loại cây có cả đặc tính chữa bệnh và khả năng ăn được.
he is studying the edibilities of various seaweeds.
anh ấy đang nghiên cứu các khả năng ăn được của nhiều loại tảo khác nhau.
she wrote a book on the edibilities of tropical fruits.
cô ấy đã viết một cuốn sách về các khả năng ăn được của các loại trái cây nhiệt đới.
edibilities can vary greatly between different regions.
các khả năng ăn được có thể khác nhau rất nhiều giữa các vùng khác nhau.
some flowers have surprising edibilities that can enhance dishes.
một số loài hoa có những khả năng ăn được bất ngờ có thể làm tăng thêm hương vị cho các món ăn.
it's important to verify the edibilities of unfamiliar foods.
điều quan trọng là phải xác minh các khả năng ăn được của các loại thực phẩm không quen thuộc.
local guides often share knowledge about the edibilities of plants.
những người hướng dẫn viên địa phương thường chia sẻ kiến thức về các khả năng ăn được của thực vật.
edibilities list
danh sách khả năng chỉnh sửa
edibilities guide
hướng dẫn chỉnh sửa
edibilities chart
bảng khả năng chỉnh sửa
edibilities review
đánh giá khả năng chỉnh sửa
edibilities assessment
đánh giá khả năng chỉnh sửa
edibilities database
cơ sở dữ liệu khả năng chỉnh sửa
edibilities classification
phân loại khả năng chỉnh sửa
edibilities research
nghiên cứu khả năng chỉnh sửa
edibilities testing
thử nghiệm khả năng chỉnh sửa
edibilities information
thông tin về khả năng chỉnh sửa
we should explore the edibilities of these wild plants.
chúng ta nên khám phá những khả năng ăn được của các loại cây hoang dã này.
many cultures have unique edibilities that are often overlooked.
nhiều nền văn hóa có những khả năng ăn được độc đáo thường bị bỏ qua.
understanding the edibilities of local mushrooms is essential for foragers.
hiểu rõ các khả năng ăn được của nấm địa phương là điều cần thiết đối với những người tìm kiếm nấm.
some plants have both medicinal properties and edibilities.
một số loại cây có cả đặc tính chữa bệnh và khả năng ăn được.
he is studying the edibilities of various seaweeds.
anh ấy đang nghiên cứu các khả năng ăn được của nhiều loại tảo khác nhau.
she wrote a book on the edibilities of tropical fruits.
cô ấy đã viết một cuốn sách về các khả năng ăn được của các loại trái cây nhiệt đới.
edibilities can vary greatly between different regions.
các khả năng ăn được có thể khác nhau rất nhiều giữa các vùng khác nhau.
some flowers have surprising edibilities that can enhance dishes.
một số loài hoa có những khả năng ăn được bất ngờ có thể làm tăng thêm hương vị cho các món ăn.
it's important to verify the edibilities of unfamiliar foods.
điều quan trọng là phải xác minh các khả năng ăn được của các loại thực phẩm không quen thuộc.
local guides often share knowledge about the edibilities of plants.
những người hướng dẫn viên địa phương thường chia sẻ kiến thức về các khả năng ăn được của thực vật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay