edified mind
tâm hồn được khai sáng
edified spirit
tinh thần được khai sáng
edified thoughts
những suy nghĩ được khai sáng
edified soul
lòng tâm hồn được khai sáng
edified perspective
quan điểm được khai sáng
edified understanding
sự hiểu biết được khai sáng
edified beliefs
niềm tin được khai sáng
edified character
tính cách được khai sáng
edified community
cộng đồng được khai sáng
edified choices
những lựa chọn được khai sáng
she felt edified after attending the seminar.
Cô ấy cảm thấy được mở mang sau khi tham dự hội thảo.
the book left me feeling edified and inspired.
Cuốn sách khiến tôi cảm thấy được mở mang và truyền cảm hứng.
his speech was so edifying that the audience was captivated.
Bài phát biểu của anh ấy rất hữu ích đến mức khán giả bị cuốn hút.
they sought edified discussions on various topics.
Họ tìm kiếm những cuộc thảo luận hữu ích về nhiều chủ đề khác nhau.
reading philosophical texts can be quite edifying.
Đọc các văn bản triết học có thể khá hữu ích.
she found the documentary to be both entertaining and edifying.
Cô ấy thấy bộ phim tài liệu vừa thú vị vừa hữu ích.
his travels have edified his understanding of different cultures.
Những chuyến đi của anh ấy đã mở mang hiểu biết của anh ấy về các nền văn hóa khác nhau.
the teacher aimed to create an edifying learning environment.
Giáo viên hướng tới tạo ra một môi trường học tập hữu ích.
participating in community service can be an edifying experience.
Tham gia vào công việc phục vụ cộng đồng có thể là một trải nghiệm hữu ích.
she shared her edifying experiences with her peers.
Cô ấy chia sẻ những trải nghiệm hữu ích của mình với bạn bè.
edified mind
tâm hồn được khai sáng
edified spirit
tinh thần được khai sáng
edified thoughts
những suy nghĩ được khai sáng
edified soul
lòng tâm hồn được khai sáng
edified perspective
quan điểm được khai sáng
edified understanding
sự hiểu biết được khai sáng
edified beliefs
niềm tin được khai sáng
edified character
tính cách được khai sáng
edified community
cộng đồng được khai sáng
edified choices
những lựa chọn được khai sáng
she felt edified after attending the seminar.
Cô ấy cảm thấy được mở mang sau khi tham dự hội thảo.
the book left me feeling edified and inspired.
Cuốn sách khiến tôi cảm thấy được mở mang và truyền cảm hứng.
his speech was so edifying that the audience was captivated.
Bài phát biểu của anh ấy rất hữu ích đến mức khán giả bị cuốn hút.
they sought edified discussions on various topics.
Họ tìm kiếm những cuộc thảo luận hữu ích về nhiều chủ đề khác nhau.
reading philosophical texts can be quite edifying.
Đọc các văn bản triết học có thể khá hữu ích.
she found the documentary to be both entertaining and edifying.
Cô ấy thấy bộ phim tài liệu vừa thú vị vừa hữu ích.
his travels have edified his understanding of different cultures.
Những chuyến đi của anh ấy đã mở mang hiểu biết của anh ấy về các nền văn hóa khác nhau.
the teacher aimed to create an edifying learning environment.
Giáo viên hướng tới tạo ra một môi trường học tập hữu ích.
participating in community service can be an edifying experience.
Tham gia vào công việc phục vụ cộng đồng có thể là một trải nghiệm hữu ích.
she shared her edifying experiences with her peers.
Cô ấy chia sẻ những trải nghiệm hữu ích của mình với bạn bè.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay