edmontons

[Mỹ]/['edməntənz]/
[Anh]/['edməntənz]/

Dịch

n. số nhiều của Edmonton, một thành phố ở Alberta, Canada

Cụm từ & Cách kết hợp

edmontons skyline

dòng chân trời của Edmonton

edmontons festivals

các lễ hội của Edmonton

edmontons culture

văn hóa của Edmonton

edmontons parks

các công viên của Edmonton

edmontons attractions

các điểm tham quan của Edmonton

edmontons history

lịch sử của Edmonton

edmontons economy

nền kinh tế của Edmonton

edmontons weather

thời tiết của Edmonton

edmontons schools

các trường học của Edmonton

edmontons community

cộng đồng của Edmonton

Câu ví dụ

many tourists visit edmontons for its vibrant culture.

Nhiều khách du lịch đến thăm Edmonton vì nền văn hóa sôi động của nó.

edmontons is known for its beautiful parks and outdoor activities.

Edmonton nổi tiếng với những công viên tuyệt đẹp và các hoạt động ngoài trời.

there are several universities located in edmontons.

Có một số trường đại học nằm ở Edmonton.

edmontons hosts a variety of festivals throughout the year.

Edmonton tổ chức nhiều lễ hội khác nhau trong suốt cả năm.

many people enjoy the nightlife in edmontons.

Nhiều người thích tận hưởng cuộc sống về đêm ở Edmonton.

edmontons has a rich history that attracts many visitors.

Edmonton có một lịch sử phong phú thu hút nhiều du khách.

the edmontons area is famous for its local cuisine.

Khu vực Edmonton nổi tiếng với ẩm thực địa phương.

sports fans in edmontons support their local teams passionately.

Những người hâm mộ thể thao ở Edmonton nhiệt tình ủng hộ các đội bóng địa phương.

edmontons experiences cold winters and warm summers.

Edmonton có những mùa đông lạnh và mùa hè ấm áp.

shopping in edmontons can be a delightful experience.

Mua sắm ở Edmonton có thể là một trải nghiệm thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay