edo

[Mỹ]/ˈɛdəʊ/
[Anh]/ˈɛdoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người Edo, một nhóm dân tộc ở miền nam Nigeria; ngôn ngữ Edo, được nói bởi người Edo; người dân tỉnh Benin ở miền nam Nigeria

Cụm từ & Cách kết hợp

edo period

thời kỳ Edo

edo castle

lâu đài Edo

edo culture

văn hóa Edo

edo style

phong cách Edo

edo art

nghệ thuật Edo

edo period drama

vở kịch thời kỳ Edo

edo map

bản đồ Edo

edo tradition

truyền thống Edo

edo street

phố Edo

edo festival

lễ hội Edo

Câu ví dụ

we need to edo our plans for the weekend.

chúng tôi cần thực hiện kế hoạch cho cuối tuần.

it's important to edo any misunderstandings quickly.

rất quan trọng là giải quyết mọi hiểu lầm nhanh chóng.

she decided to edo her approach to the project.

cô ấy quyết định thay đổi cách tiếp cận dự án.

he always knows how to edo a difficult situation.

anh ấy luôn biết cách xử lý một tình huống khó khăn.

they had to edo their strategy after the feedback.

họ phải điều chỉnh chiến lược sau phản hồi.

let's edo the schedule to make it more efficient.

hãy điều chỉnh lịch trình để nó hiệu quả hơn.

she suggested we edo the design for better usability.

cô ấy gợi ý chúng ta cải tiến thiết kế để dễ sử dụng hơn.

it's time to edo our expectations for the outcome.

đã đến lúc chúng ta điều chỉnh kỳ vọng của chúng ta về kết quả.

we should edo our communication style with clients.

chúng ta nên điều chỉnh phong cách giao tiếp với khách hàng.

he plans to edo his lifestyle for better health.

anh ấy dự định thay đổi lối sống để có sức khỏe tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay