effacements

[Mỹ]/ɪˈfeɪs.mənts/
[Anh]/ɪˈfeɪs.mənts/

Dịch

n.hành động xóa bỏ hoặc loại bỏ một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

document effacements

xóa tài liệu

data effacements

xóa dữ liệu

record effacements

xóa bản ghi

file effacements

xóa tệp tin

system effacements

xóa hệ thống

trace effacements

xóa dấu vết

memory effacements

xóa bộ nhớ

image effacements

xóa hình ảnh

content effacements

xóa nội dung

recorded effacements

xóa bản đã ghi

Câu ví dụ

the artist's effacements added a unique texture to the painting.

Những xóa bỏ của họa sĩ đã thêm một kết cấu độc đáo vào bức tranh.

effacements in the document made it hard to read.

Những xóa bỏ trong tài liệu khiến nó khó đọc.

her effacements of past mistakes showed her growth.

Những xóa bỏ quá khứ của cô ấy cho thấy sự trưởng thành của cô ấy.

the effacements in the historical record raised questions.

Những xóa bỏ trong hồ sơ lịch sử đã đặt ra những câu hỏi.

he used effacements to create a sense of mystery in his writing.

Anh ấy sử dụng những xóa bỏ để tạo ra một cảm giác bí ẩn trong bài viết của mình.

effacements in the software code led to unexpected errors.

Những xóa bỏ trong mã phần mềm dẫn đến những lỗi không mong muốn.

the poet's use of effacements reflected his inner turmoil.

Việc sử dụng những xóa bỏ của nhà thơ phản ánh sự bão rối nội tâm của anh ấy.

effacements can sometimes enhance the overall design.

Những xóa bỏ đôi khi có thể nâng cao thiết kế tổng thể.

she made effacements in her diary to forget the past.

Cô ấy đã xóa bỏ trong nhật ký của mình để quên đi quá khứ.

the effacements in the text were intentional to provoke thought.

Những xóa bỏ trong văn bản là chủ ý để kích thích suy nghĩ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay