insertions

[Mỹ]/[ˈɪnˈsɜːʃənz]/
[Anh]/[ɪnˈsɜːrʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động đưa một thứ gì đó vào; Một thứ đã được chèn vào; Trong nha khoa, quy trình phục hồi răng bị tổn thương bằng vật liệu trám; Trong y học, việc đưa thiết bị hoặc chất nào đó vào cơ thể; Trong viết hoặc in, việc thêm văn bản hoặc hình ảnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

insertions needed

Việc chèn cần thiết

insertion point

Điểm chèn

insertion sort

Sắp xếp chèn

multiple insertions

Nhiều lần chèn

insertion process

Quy trình chèn

insertion error

Lỗi chèn

insertion technique

Kỹ thuật chèn

insertion time

Thời gian chèn

insertion device

Thiết bị chèn

insertion method

Phương pháp chèn

Câu ví dụ

we need to insert a new clause into the contract regarding payment terms.

Chúng ta cần chèn một điều khoản mới vào hợp đồng liên quan đến điều kiện thanh toán.

the doctor suggested inserting a stent to improve blood flow.

Bác sĩ gợi ý chèn một支架 để cải thiện lưu lượng máu.

please insert the memory card into the designated slot.

Vui lòng chèn thẻ nhớ vào vị trí đã chỉ định.

he tried to insert himself into the conversation, but failed.

Anh ấy cố gắng chèn mình vào cuộc trò chuyện, nhưng thất bại.

the artist decided to insert a hidden message within the painting.

Nhà nghệ thuật quyết định chèn một thông điệp ẩn trong bức tranh.

it's important to insert breaks during long study sessions.

Rất quan trọng để chèn các khoảng nghỉ trong các buổi học dài.

the software allows you to insert images into your documents.

Phần mềm cho phép bạn chèn hình ảnh vào tài liệu của bạn.

she wanted to insert a positive spin on the negative news.

Cô ấy muốn chèn một góc nhìn tích cực vào tin tức tiêu cực.

the engineer had to insert a support beam to reinforce the structure.

Kỹ sư phải chèn một dầm hỗ trợ để củng cố cấu trúc.

they planned to insert a new feature into the existing application.

Họ đã lên kế hoạch chèn một tính năng mới vào ứng dụng hiện có.

the journalist sought to insert a sense of urgency into the report.

Báo cáo viên muốn chèn một cảm giác khẩn cấp vào báo cáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay