totally effed
hoàn toàn tồi tệ
effed up
tổ sự
effed it
làm hỏng nó
effed around
vui vẻ
effed over
vượt qua
effed if
nếu mà
effed up big
làm hỏng lớn
effed for good
làm hỏng vĩnh viễn
effed my plans
phá hỏng kế hoạch của tôi
effed this up
phá hỏng chuyện này
he really effed up the presentation.
anh ấy đã làm hỏng buổi thuyết trình một cách nghiêm trọng.
she effed her chances of getting the job.
cô ấy đã làm hỏng cơ hội được làm việc.
they effed around instead of studying.
họ chỉ lêu lỏng thay vì học hành.
i can't believe he effed that up.
Tôi không thể tin rằng anh ấy đã làm hỏng chuyện đó.
we effed up the reservation.
chúng tôi đã làm hỏng việc đặt chỗ.
don't eff up this opportunity.
Đừng làm hỏng cơ hội này.
she effed her relationship by lying.
cô ấy đã làm hỏng mối quan hệ của mình bằng cách nói dối.
he effed up the project deadline.
anh ấy đã làm hỏng thời hạn dự án.
they really effed with the schedule.
họ đã thực sự làm rối tung lịch trình.
stop effing around and get to work.
Dừng lại việc lêu lỏng và bắt đầu làm việc đi.
totally effed
hoàn toàn tồi tệ
effed up
tổ sự
effed it
làm hỏng nó
effed around
vui vẻ
effed over
vượt qua
effed if
nếu mà
effed up big
làm hỏng lớn
effed for good
làm hỏng vĩnh viễn
effed my plans
phá hỏng kế hoạch của tôi
effed this up
phá hỏng chuyện này
he really effed up the presentation.
anh ấy đã làm hỏng buổi thuyết trình một cách nghiêm trọng.
she effed her chances of getting the job.
cô ấy đã làm hỏng cơ hội được làm việc.
they effed around instead of studying.
họ chỉ lêu lỏng thay vì học hành.
i can't believe he effed that up.
Tôi không thể tin rằng anh ấy đã làm hỏng chuyện đó.
we effed up the reservation.
chúng tôi đã làm hỏng việc đặt chỗ.
don't eff up this opportunity.
Đừng làm hỏng cơ hội này.
she effed her relationship by lying.
cô ấy đã làm hỏng mối quan hệ của mình bằng cách nói dối.
he effed up the project deadline.
anh ấy đã làm hỏng thời hạn dự án.
they really effed with the schedule.
họ đã thực sự làm rối tung lịch trình.
stop effing around and get to work.
Dừng lại việc lêu lỏng và bắt đầu làm việc đi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay