maximize efficiency
tối đa hóa hiệu quả
high efficiency
hiệu quả cao
production efficiency
hiệu quả sản xuất
work efficiency
hiệu quả công việc
economic efficiency
hiệu quả kinh tế
energy efficiency
hiệu quả năng lượng
improve efficiency
cải thiện hiệu quả
removal efficiency
hiệu quả loại bỏ
thermal efficiency
hiệu quả nhiệt
conversion efficiency
hiệu suất chuyển đổi
operating efficiency
hiệu quả vận hành
operational efficiency
hiệu quả hoạt động
transfer efficiency
hiệu quả truyền
increase efficiency
tăng hiệu quả
current efficiency
hiệu quả dòng điện
economical efficiency
hiệu quả kinh tế
transmission efficiency
hiệu quả truyền tải
learning efficiency
hiệu quả học tập
recovery efficiency
hiệu quả phục hồi
computational efficiency
hiệu quả tính toán
displacement efficiency
hiệu quả dịch chuyển
the key to quality and efficiency is professionalism.
chìa khóa dẫn đến chất lượng và hiệu quả là sự chuyên nghiệp.
the efficiency of the Bavarians rivals that of the Viennese.
hiệu quả của người Bavaria sánh ngang với người Vienna.
an efficiency expert on loan from the main office.
một chuyên gia về hiệu quả được cho mượn từ văn phòng chính.
Efficiency will be multiplied several times.
Hiệu quả sẽ được nhân lên nhiều lần.
Friction lowers the efficiency of a machine.
Ma sát làm giảm hiệu quả của máy móc.
the reforms will lead to efficiencies and savings.
các cải cách sẽ dẫn đến hiệu quả và tiết kiệm.
Efficiency would be -lied several times.
Hiệu quả sẽ - bịa nhiều lần.
Spectral luminous efficiency curve for photopic vision.
Đường cong hiệu suất phát sáng quang phổ cho thị giác photopic.
Spectral luminous efficiency curve for scotopic vision.
Đường cong hiệu suất phát sáng quang phổ cho thị giác scotopic.
The key point of the odorization efficiency is the proper selection and utilization of the odorant.
Điểm mấu chốt của hiệu quả tạo mùi là lựa chọn và sử dụng chất tạo mùi phù hợp.
The program was implemented with great efficiency and speed.
Chương trình đã được triển khai với hiệu quả và tốc độ cao.
energy conservation; energy efficiency; an energy czar.
tiết kiệm năng lượng; hiệu quả năng lượng; một người đứng đầu về năng lượng.
The threshold energy,limiting efficiency and efficiency of stored chemical energy in the system of solar hydrogen photoproduction by water splitting was described.
Năng lượng ngưỡng, giới hạn hiệu suất và hiệu suất của năng lượng hóa học dự trữ trong hệ thống sản xuất hydro bằng quang năng từ phân tách nước đã được mô tả.
Conclusion The electrofusion efficiency may he improved by inserting more somatic cells into PVS when the somatic cells have a low electrofusion efficiency with oocytes.
Kết luận Hiệu quả hợp nhất điện có thể được cải thiện bằng cách chèn thêm tế bào soma vào PVS khi tế bào soma có hiệu quả hợp nhất điện thấp với trứng.
increasing fuel efficiency decreases the levels of HC.
tăng hiệu quả sử dụng nhiên liệu làm giảm mức HC.
the government banged on about competition, efficiency, and the free market.
chính phủ liên tục nói về cạnh tranh, hiệu quả và thị trường tự do.
the place of computers in improving office efficiency varies between companies.
vai trò của máy tính trong việc cải thiện hiệu quả văn phòng khác nhau giữa các công ty.
the copper energy cells had triple the efficiency of silicon cells.
các tế bào năng lượng đồng có hiệu quả gấp ba lần so với các tế bào silicon.
B) The ability to maximize work efficiency.
B) Khả năng tối đa hóa hiệu quả công việc.
Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam PapersWorking in a spacious room contributes to one's working efficiency.
Làm việc trong một căn phòng rộng rãi góp phần vào hiệu quả công việc của một người.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionHere to evaluate the efficiency of your position.
Ở đây để đánh giá hiệu quả công việc của bạn.
Nguồn: Lost Girl Season 4The manager was very satisfied with Taylor's efficiency.
Quản lý rất hài lòng với hiệu quả công việc của Taylor.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500We upgraded our computer hardware to improve our efficiency.
Chúng tôi đã nâng cấp phần cứng máy tính của mình để cải thiện hiệu quả.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500The structure improves compliance and efficiency.
Cấu trúc cải thiện sự tuân thủ và hiệu quả.
Nguồn: The Economist - ArtsBut none of these therapies have shown a hundred percent efficiency.
Nhưng không có phương pháp điều trị nào cho thấy hiệu quả 100%.
Nguồn: Daily Life Medical Science PopularizationShe'd refused to consider a practical car with good gas efficiency and easy to park.
Cô ấy đã từ chối xem xét một chiếc xe thực dụng với hiệu quả sử dụng nhiên liệu tốt và dễ đỗ.
Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)Ramping up GDP without improving technological efficiency leads to more environmental damage.
Tăng GDP mà không cải thiện hiệu quả công nghệ dẫn đến nhiều thiệt hại hơn cho môi trường.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4The door handles are flush. That's all about efficiency.
Tay cầm cửa có bề mặt phẳng. Đó là tất cả về hiệu quả.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay