process capability
khả năng xử lý
design capability
khả năng thiết kế
capability maturity model
mô hình trưởng thành về năng lực
operational capability
khả năng hoạt động
resolution capability
khả năng phân giải
power capability
khả năng cung cấp năng lượng
operating capability
khả năng vận hành
output capability
khả năng đầu ra
measurement capability
khả năng đo lường
load support capability
khả năng hỗ trợ tải
the capability to increase productivity.
khả năng tăng năng suất.
the capability of a metal to be fused
khả năng của kim loại để được nung chảy.
beyond the scope of human capability
vượt quá tầm năng lực của con người.
the job is beyond my capabilities .
công việc vượt quá khả năng của tôi.
a significant nuclear capability targeted on the US.
khả năng hạt nhân đáng kể nhắm vào Hoa Kỳ.
an instructor who develops the capabilities of each student.
một giảng viên phát triển khả năng của từng học sinh.
her capability for making sensible decisions
khả năng đưa ra những quyết định thông minh của cô ấy.
Organizing a whole department is beyond his capability.
Việc tổ chức một phòng ban là vượt quá khả năng của anh ấy.
he had an intuitive capability of bringing the best out in people.
anh ấy có khả năng trực giác để phát huy những điều tốt đẹp nhất ở con người.
The boy has great capabilities in long-distance running.
Cậu bé có khả năng tuyệt vời trong chạy đường dài.
The little girl has great capability as a singer and should be trained.
Cô bé gái có khả năng tuyệt vời với vai trò ca sĩ và cần được đào tạo.
She has the capability to become a very fine actress.
Cô ấy có khả năng trở thành một nữ diễn viên rất xuất sắc.
The result indicate that spumescence capability of myristyl lycine is strongest,lauryl lycine take second place;
Kết quả cho thấy khả năng tạo bọt của myristyl lysine mạnh nhất, lauryl lysine đứng thứ hai.
Cation group has the capability of charge neutrality and this would make oily wastewater demulsify and remove oil easily.
Nhóm cation có khả năng trung hòa điện tích và điều này sẽ giúp nước thải dầu tách dầu và loại bỏ dầu dễ dàng.
2.Unique professional opinions and ideas, estheticism and strong hand-drawing capability;
2. Ý kiến và ý tưởng chuyên nghiệp độc đáo, thẩm mỹ và khả năng vẽ tay mạnh mẽ.
Objective To study the influence of CXCR4 expression on the exosomatic invasive capability of osteosarcomatous cell subline.
Mục tiêu Nghiên cứu ảnh hưởng của sự biểu hiện CXCR4 đối với khả năng xâm lấn ngoại bào của dòng tế bào dưới dòng u sarcoma xương.
It justifies architecture and capability of file system of the Windows NT and obtain partial importable data.
Nó biện minh cho kiến trúc và khả năng của hệ thống tệp Windows NT và thu được dữ liệu có thể nhập khẩu một phần.
The winding angle of crossing is controlled electronically to ensure excellent capability of anti-ribboning;
Góc xoắn của đường cắt được điều khiển bằng điện tử để đảm bảo khả năng chống cuộn tuyệt vời.
Bridge is the hinge of the highway.The carrying and transitable capability of bridge is the key to keep the line smooth.
Cầu là khớp của đường cao tốc. Khả năng chịu tải và khả năng đi lại của cầu là chìa khóa để giữ cho đường đi thông suốt.
The uprated engine alsoallows a possible increase in payload/fuel capability or MTOW.
Động cơ được nâng cấp cũng cho phép tăng khả năng tải/khả năng nhiên liệu hoặc MTOW.
That is part of the artificial intelligence capability.
Đó là một phần của khả năng trí tuệ nhân tạo.
Nguồn: Charlie Rose interviews Didi President Liu Qing.One thing we've had requests for is Dual SIM capability.
Một điều mà chúng tôi đã nhận được yêu cầu là khả năng Dual SIM.
Nguồn: Apple latest newsThey have better capability than conventional submarines.
Chúng có khả năng tốt hơn so với tàu ngầm thông thường.
Nguồn: NPR News September 2021 CompilationAutonomous driving is not the capability of a car.
Khả năng tự lái không phải là khả năng của một chiếc xe.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 CollectionWe're exploring the capabilities of the human body.
Chúng tôi đang khám phá các khả năng của cơ thể con người.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 CollectionThey have the capability of coming on stage.
Họ có khả năng lên sân khấu.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2019 CollectionBut some scientists think mammals also have this capability.
Nhưng một số nhà khoa học nghĩ rằng động vật có vú cũng có khả năng này.
Nguồn: 6 Minute EnglishWe're bringing multi-window capability to apps on iPad.
Chúng tôi đang mang khả năng đa cửa sổ đến các ứng dụng trên iPad.
Nguồn: Apple WWDC 2019 Developer ConferenceBut Hand-held devices, however, have limited capabilities.
Tuy nhiên, các thiết bị cầm tay có khả năng hạn chế.
Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 CompilationB) It has the capability to identify suspicious citation.
B) Nó có khả năng xác định trích dẫn đáng ngờ.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay