emotional effusions
tràn trào cảm xúc
artistic effusions
tràn trào nghệ thuật
effusions of joy
tràn trào niềm vui
effusions of love
tràn trào tình yêu
effusions of grief
tràn trào đau buồn
effusions of praise
tràn trào lời khen ngợi
spontaneous effusions
tràn trào tự phát
effusions of affection
tràn trào sự yêu mến
effusions of enthusiasm
tràn trào nhiệt tình
effusions of creativity
tràn trào sự sáng tạo
her emotional effusions were overwhelming at the ceremony.
Những tràng phát biểu đầy cảm xúc của cô ấy thật quá sức tại buổi lễ.
the poet's effusions captured the beauty of nature.
Những tràng phát biểu của nhà thơ đã nắm bắt được vẻ đẹp của thiên nhiên.
he often shares his effusions about life on social media.
Anh ấy thường chia sẻ những tràng phát biểu của mình về cuộc sống trên mạng xã hội.
her effusions of joy were infectious during the celebration.
Những tràng phát biểu tràn ngập niềm vui của cô ấy thật lây nhiễm trong suốt buổi lễ kỷ niệm.
the artist's effusions revealed a deep passion for his craft.
Những tràng phát biểu của họa sĩ đã tiết lộ niềm đam mê sâu sắc với nghề của anh ấy.
his effusions of gratitude were heartfelt and sincere.
Những tràng phát biểu bày tỏ lòng biết ơn của anh ấy chân thành và chân thành.
during the meeting, her effusions were met with applause.
Trong cuộc họp, những tràng phát biểu của cô ấy đã nhận được sự hoan hô.
the novel is filled with the protagonist's effusions of love.
Cuốn tiểu thuyết tràn ngập những tràng phát biểu về tình yêu của nhân vật chính.
his poetic effusions often reflect his inner struggles.
Những tràng phát biểu thơ của anh ấy thường phản ánh những đấu tranh nội tâm của anh ấy.
she wrote effusions about her travels and experiences.
Cô ấy viết những tràng phát biểu về những chuyến đi và kinh nghiệm của mình.
emotional effusions
tràn trào cảm xúc
artistic effusions
tràn trào nghệ thuật
effusions of joy
tràn trào niềm vui
effusions of love
tràn trào tình yêu
effusions of grief
tràn trào đau buồn
effusions of praise
tràn trào lời khen ngợi
spontaneous effusions
tràn trào tự phát
effusions of affection
tràn trào sự yêu mến
effusions of enthusiasm
tràn trào nhiệt tình
effusions of creativity
tràn trào sự sáng tạo
her emotional effusions were overwhelming at the ceremony.
Những tràng phát biểu đầy cảm xúc của cô ấy thật quá sức tại buổi lễ.
the poet's effusions captured the beauty of nature.
Những tràng phát biểu của nhà thơ đã nắm bắt được vẻ đẹp của thiên nhiên.
he often shares his effusions about life on social media.
Anh ấy thường chia sẻ những tràng phát biểu của mình về cuộc sống trên mạng xã hội.
her effusions of joy were infectious during the celebration.
Những tràng phát biểu tràn ngập niềm vui của cô ấy thật lây nhiễm trong suốt buổi lễ kỷ niệm.
the artist's effusions revealed a deep passion for his craft.
Những tràng phát biểu của họa sĩ đã tiết lộ niềm đam mê sâu sắc với nghề của anh ấy.
his effusions of gratitude were heartfelt and sincere.
Những tràng phát biểu bày tỏ lòng biết ơn của anh ấy chân thành và chân thành.
during the meeting, her effusions were met with applause.
Trong cuộc họp, những tràng phát biểu của cô ấy đã nhận được sự hoan hô.
the novel is filled with the protagonist's effusions of love.
Cuốn tiểu thuyết tràn ngập những tràng phát biểu về tình yêu của nhân vật chính.
his poetic effusions often reflect his inner struggles.
Những tràng phát biểu thơ của anh ấy thường phản ánh những đấu tranh nội tâm của anh ấy.
she wrote effusions about her travels and experiences.
Cô ấy viết những tràng phát biểu về những chuyến đi và kinh nghiệm của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay