eftpos

[Mỹ]//ˈɛftˌpɒs//
[Anh]//ˈɛftˌpɑːs//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hệ thống chuyển tiền điện tử tại điểm bán hàng
abbr. Chuyển tiền điện tử tại điểm bán hàng

Cụm từ & Cách kết hợp

eftpos machine

máy eftpos

eftpos terminal

máy terminal eftpos

eftpos card

thẻ eftpos

eftpos payment

thanh toán eftpos

eftpos transaction

giao dịch eftpos

eftpos system

hệ thống eftpos

eftpos fee

phí eftpos

eftpos receipt

phiếu thanh toán eftpos

eftpos limit

giới hạn eftpos

pay eftpos

thanh toán bằng eftpos

Câu ví dụ

i paid by eftpos.

Tôi đã thanh toán bằng EFTPOS.

can i use eftpos here?

Tôi có thể sử dụng EFTPOS ở đây không?

the eftpos machine is not working.

Máy EFTPOS không hoạt động.

please insert your card into the eftpos terminal.

Vui lòng chèn thẻ của bạn vào máy EFTPOS.

you can pay with eftpos or cash.

Bạn có thể thanh toán bằng EFTPOS hoặc tiền mặt.

the eftpos transaction was declined.

Giao dịch EFTPOS đã bị từ chối.

do you accept eftpos payments?

Bạn có chấp nhận thanh toán bằng EFTPOS không?

i'll put it through eftpos.

Tôi sẽ thanh toán qua EFTPOS.

the eftpos receipt shows the transaction details.

Phiếu thanh toán EFTPOS hiển thị chi tiết giao dịch.

please tap your card on the eftpos reader.

Vui lòng chạm thẻ của bạn vào máy đọc EFTPOS.

we prefer eftpos for small purchases.

Chúng tôi ưu tiên sử dụng EFTPOS cho các giao dịch nhỏ.

the eftpos system is down at the moment.

Hệ thống EFTPOS đang gặp sự cố lúc này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay