eglise

[Mỹ]/əˈɡliːz/
[Anh]/əˈɡliz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tên riêng (họ) có nguồn gốc tiếng Pháp
Các dạng của từ
số nhiềueglises

Cụm từ & Cách kết hợp

the eglise

nhà thờ

near the eglise

gần nhà thờ

old eglise

nhà thờ cổ

eglise bells

những chiếc chuông nhà thờ

eglise door

cánh cửa nhà thờ

eglise service

dịch vụ nhà thờ

eglise steeple

tháp nhà thờ

eglise chapel

nhà nguyện nhà thờ

eglise choir

đàn ca nhà thờ

eglise altar

bàn thờ nhà thờ

Câu ví dụ

the old eglise stands on the hilltop.

Ngôi eglise cổ kính đứng trên đỉnh đồi.

the eglise bell rings every sunday morning.

Chiếc chuông eglise kêu vào mỗi sáng Chúa Nhật.

they got married in the small eglise.

Họ đã kết hôn trong ngôi eglise nhỏ.

the eglise choir sang beautifully.

Đàn ca eglise hát rất đẹp.

we visited the historic eglise yesterday.

Chúng tôi đã đến thăm ngôi eglise cổ kính hôm qua.

the eglise doors are carved with intricate designs.

Cánh cửa eglise được chạm khắc với những họa tiết tinh xảo.

a wedding ceremony took place at the eglise.

Một lễ cưới đã được tổ chức tại eglise.

the eglise steeple can be seen from miles away.

Tháp eglise có thể nhìn thấy từ xa hàng dặm.

the congregation gathers at the eglise every week.

Đám đông tụ họp tại eglise mỗi tuần.

i attended mass at the local eglise.

Tôi đã tham dự thánh lễ tại eglise địa phương.

the eglise was built in the twelfth century.

Ngôi eglise được xây dựng vào thế kỷ thứ mười hai.

tourists often photograph the eglise architecture.

Các du khách thường chụp ảnh kiến trúc của eglise.

the eglise altar is decorated with flowers.

Bàn thờ eglise được trang trí bằng hoa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay