egocentrism

[US]/[ˈiːɡəʊˌsɛntrɪzəm]/
[UK]/[ˈɛɡəʊˌsɛntrɪzəm]/
Frequency: Very High

Translation

n. xu hướng tin rằng người khác cảm nhận, suy nghĩ và nhìn nhận thế giới giống như mình; trạng thái tâm lý tập trung vào bản thân; sự bất khả năng của trẻ em trong việc nhìn nhận mọi thứ từ quan điểm của người khác.
Word Forms
số nhiềuegocentrisms

Phrases & Collocations

avoiding egocentrism

tránh chủ nghĩa vị kỷ

child's egocentrism

chủ nghĩa vị kỷ của trẻ em

overcoming egocentrism

vượt qua chủ nghĩa vị kỷ

displaying egocentrism

thể hiện chủ nghĩa vị kỷ

egocentrism leads

chủ nghĩa vị kỷ dẫn đến

reducing egocentrism

giảm chủ nghĩa vị kỷ

egocentrism affects

chủ nghĩa vị kỷ ảnh hưởng đến

instance of egocentrism

ví dụ về chủ nghĩa vị kỷ

rooted in egocentrism

ăn sâu trong chủ nghĩa vị kỷ

Example Sentences

his egocentrism prevented him from understanding other people's perspectives.

Chủ nghĩa vị kỷ của anh ấy khiến anh ấy không thể hiểu quan điểm của người khác.

the child's egocentrism is a normal stage of cognitive development.

Chủ nghĩa vị kỷ của trẻ em là một giai đoạn bình thường của sự phát triển nhận thức.

she displayed a worrying degree of egocentrism in her professional relationships.

Cô ấy thể hiện một mức độ chủ nghĩa vị kỷ đáng lo ngại trong các mối quan hệ chuyên nghiệp của mình.

overcoming egocentrism requires empathy and active listening skills.

Vượt qua chủ nghĩa vị kỷ đòi hỏi sự đồng cảm và kỹ năng lắng nghe chủ động.

his egocentric worldview limited his ability to collaborate effectively.

Thế giới quan vị kỷ của anh ấy đã hạn chế khả năng hợp tác hiệu quả của anh ấy.

the project failed due to the team leader's pervasive egocentrism.

Dự án đã thất bại do chủ nghĩa vị kỷ lan rộng của người lãnh đạo nhóm.

it's important to challenge egocentrism and consider alternative viewpoints.

Điều quan trọng là phải thách thức chủ nghĩa vị kỷ và xem xét các quan điểm khác nhau.

the politician's speech was riddled with egocentrism and self-promotion.

Bài phát biểu của chính trị gia tràn ngập chủ nghĩa vị kỷ và tự tán dương.

reducing egocentrism can improve communication and build stronger relationships.

Giảm thiểu chủ nghĩa vị kỷ có thể cải thiện giao tiếp và xây dựng các mối quan hệ bền chặt hơn.

the artist's egocentrism was evident in the self-absorbed nature of their work.

Chủ nghĩa vị kỷ của nghệ sĩ thể hiện rõ trong bản chất tự phụ của tác phẩm của họ.

we need to be aware of our own egocentrism and biases.

Chúng ta cần phải nhận thức được chủ nghĩa vị kỷ và thành kiến của chính mình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now