egotistic

[Mỹ]/ˌiːɡəʊˈtɪstɪk/
[Anh]/ˌiːɡəˈtɪstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ích kỷ; kiêu ngạo

Cụm từ & Cách kết hợp

egotistic behavior

hành vi tự phụ

egotistic attitude

thái độ tự phụ

egotistic tendencies

xu hướng tự phụ

egotistic personality

tính cách tự phụ

egotistic remarks

nhận xét tự phụ

egotistic traits

đặc điểm tự phụ

egotistic thoughts

suy nghĩ tự phụ

egotistic mindset

tư duy tự phụ

egotistic actions

hành động tự phụ

egotistic interests

sở thích tự phụ

Câu ví dụ

his egotistic behavior alienated his friends.

hành vi tự cao tự đại của anh ấy đã khiến bạn bè xa lánh.

she often comes across as egotistic in meetings.

cô ấy thường có vẻ tự cao tự đại trong các cuộc họp.

being egotistic can hinder personal relationships.

tự cao tự đại có thể cản trở các mối quan hệ cá nhân.

his egotistic remarks annoyed everyone at the party.

những lời nhận xét tự cao tự đại của anh ấy đã khiến mọi người khó chịu tại bữa tiệc.

she has an egotistic view of her accomplishments.

cô ấy có cái nhìn tự cao tự đại về những thành tựu của mình.

his egotistic attitude made it hard for him to work in a team.

tinh thần tự cao tự đại của anh ấy khiến anh ấy khó làm việc trong một nhóm.

many people find egotistic individuals hard to connect with.

rất nhiều người thấy khó kết nối với những người tự cao tự đại.

her egotistic tendencies often lead to misunderstandings.

xu hướng tự cao tự đại của cô ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.

egotistic leaders may overlook their team's needs.

những nhà lãnh đạo tự cao tự đại có thể bỏ qua nhu cầu của nhóm của họ.

he is too egotistic to accept constructive criticism.

anh ấy quá tự cao tự đại để chấp nhận những lời chỉ trích mang tính xây dựng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay