eiffels

[Mỹ]/ˈeɪfəlz/
[Anh]/ˈeɪfəlz/

Dịch

n.họ; tháp nổi tiếng ở Pháp

Cụm từ & Cách kết hợp

eiffels tower

tháp hiệu ứng

eiffels lights

ánh đèn hiệu ứng

eiffels view

khung cảnh hiệu ứng

eiffels design

thiết kế hiệu ứng

eiffels experience

trải nghiệm hiệu ứng

eiffels art

nghệ thuật hiệu ứng

eiffels lights show

buổi biểu diễn ánh sáng hiệu ứng

eiffels garden

vườn hiệu ứng

eiffels events

sự kiện hiệu ứng

eiffels history

lịch sử hiệu ứng

Câu ví dụ

the eiffel tower is a symbol of paris.

tháp hiệu là biểu tượng của Paris.

many tourists visit the eiffel tower every year.

rất nhiều khách du lịch đến thăm tháp hiệu mỗi năm.

the view from the top of the eiffel tower is breathtaking.

khung cảnh từ đỉnh tháp hiệu thật ngoạn mục.

we took a photo in front of the eiffel tower.

chúng tôi đã chụp một bức ảnh trước tháp hiệu.

at night, the eiffel tower lights up beautifully.

vào ban đêm, tháp hiệu tỏa sáng tuyệt đẹp.

there are many restaurants near the eiffel tower.

có rất nhiều nhà hàng gần tháp hiệu.

visiting the eiffel tower is a must when in paris.

thăm tháp hiệu là điều không thể bỏ qua khi đến Paris.

the eiffel tower was completed in 1889.

tháp hiệu được hoàn thành vào năm 1889.

we enjoyed a picnic in the park near the eiffel tower.

chúng tôi đã tận hưởng một buổi dã ngoại trong công viên gần tháp hiệu.

there are many shops selling souvenirs around the eiffel tower.

có rất nhiều cửa hàng bán đồ lưu niệm xung quanh tháp hiệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay