eigens

[Mỹ]/ˈaɪɡənz/
[Anh]/ˈaɪɡənz/

Dịch

adj. nội tại; bẩm sinh

Cụm từ & Cách kết hợp

eigenspace

không gian riêng

eigenspectrum

spectrum riêng

eigenstate

trạng thái riêng

eigenfunction

hàm riêng

eigenvalue

giá trị riêng

eigenvector

vector riêng

eigensystem

hệ riêng

eigendecomposition

phân tích riêng

eigenproblem

vấn đề riêng

eigenmode

chế độ riêng

Câu ví dụ

the eigens of this symmetric matrix are all real numbers, which simplifies the analysis significantly.

Các giá trị riêng của ma trận đối xứng này đều là số thực, điều này làm đơn giản hóa đáng kể việc phân tích.

engineers compute the eigens to determine the natural frequencies of the structural system.

Kỹ sư tính toán các giá trị riêng để xác định tần số tự nhiên của hệ thống cấu trúc.

the dominant eigens control the long-term behavior of this dynamical system.

Các giá trị riêng chủ đạo kiểm soát hành vi dài hạn của hệ thống động lực học này.

quantum mechanics relies on the eigens of hermitian operators to predict measurable quantities.

Cơ học lượng tử dựa vào các giá trị riêng của các toán tử hermitian để dự đoán các đại lượng có thể đo được.

numerical methods help find the eigens of large sparse matrices efficiently.

Các phương pháp số giúp tìm các giá trị riêng của các ma trận lớn và thưa một cách hiệu quả.

the spectral theorem guarantees that the eigens of a normal matrix form a complete basis.

Định lý phổ đảm bảo rằng các giá trị riêng của một ma trận chuẩn tắc tạo thành một cơ sở đầy đủ.

repeated eigens indicate that the matrix is defective and requires special handling.

Các giá trị riêng lặp lại cho thấy ma trận là bất thường và cần xử lý đặc biệt.

positive eigens correspond to expanding modes in the system.

Các giá trị riêng dương tương ứng với các chế độ giãn nở trong hệ thống.

the characteristic polynomial reveals all possible eigens of the transformation.

Đa thức đặc trưng tiết lộ tất cả các giá trị riêng có thể có của phép biến đổi.

when computing eigens, numerical stability becomes crucial for accuracy.

Khi tính toán các giá trị riêng, tính ổn định số trở nên rất quan trọng để đảm bảo độ chính xác.

complex eigens appear when the system exhibits oscillatory behavior without damping.

Các giá trị riêng phức xuất hiện khi hệ thống thể hiện hành vi dao động mà không có sự tắt dần.

the algebraic multiplicity of these eigens determines the size of the jordan blocks.

Tính bội đại số của các giá trị riêng này xác định kích thước các khối Jordan.

finding the smallest eigens helps locate the ground state energy in quantum systems.

Tìm giá trị riêng nhỏ nhất giúp xác định năng lượng trạng thái cơ bản trong các hệ thống lượng tử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay