eigenstates

[Mỹ]/ˈaɪɡənsteɪt/
[Anh]/ˈaɪɡənsteɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái lượng tử tương ứng với một giá trị riêng cụ thể của một toán tử; trạng thái của một hệ thống trong đó tất cả các thuộc tính quan sát được đều được xác định rõ.

Cụm từ & Cách kết hợp

quantum eigenstate

tình trạng riêng lượng tử

eigenstate equation

phương trình tình trạng riêng

eigenstate energy

năng lượng tình trạng riêng

eigenstate vector

vector tình trạng riêng

eigenstate measurement

đo lường tình trạng riêng

eigenstate probability

xác suất tình trạng riêng

eigenstate function

hàm tình trạng riêng

eigenstate collapse

sụp đổ tình trạng riêng

eigenstate representation

biểu diễn tình trạng riêng

eigenstate basis

cơ sở tình trạng riêng

Câu ví dụ

the system's eigenstate can be calculated using linear algebra.

tình trạng riêng của hệ thống có thể được tính toán bằng đại số tuyến tính.

each eigenstate corresponds to a specific energy level.

mỗi trạng thái riêng tương ứng với một mức năng lượng cụ thể.

the eigenstate is fundamental in quantum mechanics.

trạng thái riêng là nền tảng của cơ học lượng tử.

to find the eigenstate, we must solve the schrödinger equation.

để tìm ra trạng thái riêng, chúng ta phải giải phương trình Schrödinger.

in quantum systems, the measurement affects the eigenstate.

trong các hệ lượng tử, phép đo ảnh hưởng đến trạng thái riêng.

the superposition of eigenstates leads to interference effects.

sự chồng chập của các trạng thái riêng dẫn đến các hiệu ứng nhiễu xạ.

understanding the eigenstate is crucial for quantum computing.

hiểu về trạng thái riêng rất quan trọng đối với điện toán lượng tử.

the eigenstate can be represented as a vector in hilbert space.

trạng thái riêng có thể được biểu diễn như một vector trong không gian Hilbert.

different eigenstates can result in different physical outcomes.

các trạng thái riêng khác nhau có thể dẫn đến các kết quả vật lý khác nhau.

researchers are exploring the properties of various eigenstates.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các tính chất của nhiều trạng thái riêng khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay