eightsome

[Mỹ]/ˈeɪt.səm/
[Anh]/ˈeɪt.səm/

Dịch

n. một điệu nhảy dân gian Scotland sống động được thực hiện bởi tám người; một điệu nhảy nhanh cho tám người

Cụm từ & Cách kết hợp

eightsome dance

biểu diễn tám người

eightsome group

nhóm tám người

eightsome performance

diễn suất tám người

eightsome formation

thành phần tám người

eightsome players

người chơi tám người

eightsome competition

cuộc thi tám người

eightsome team

đội tám người

eightsome event

sự kiện tám người

eightsome match

trận đấu tám người

eightsome outing

chuyến đi chơi tám người

Câu ví dụ

the eightsome dancers performed beautifully on stage.

các vũ công eightsome đã biểu diễn tuyệt vời trên sân khấu.

we organized an eightsome for the charity event.

chúng tôi đã tổ chức một eightsome cho sự kiện từ thiện.

the eightsome was the highlight of the evening.

eightsome là điểm nhấn của buổi tối.

she was thrilled to join the eightsome at the festival.

cô ấy rất vui khi tham gia eightsome tại lễ hội.

they practiced tirelessly for the eightsome competition.

họ đã luyện tập không ngừng nghỉ cho cuộc thi eightsome.

in the eightsome, each dancer must sync with the others.

trong eightsome, mỗi vũ công phải đồng bộ với những người khác.

the eightsome routine included intricate footwork.

các động tác của eightsome bao gồm các động tác chân phức tạp.

the eightsome was choreographed to a lively tune.

eightsome được biên đạo theo một giai điệu sôi động.

everyone enjoyed the lively eightsome during the party.

mọi người đều thích thú với eightsome sôi động trong bữa tiệc.

they celebrated their victory with an eightsome dance.

họ ăn mừng chiến thắng của mình với một điệu nhảy eightsome.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay