ensemble

[Mỹ]/ɒn'sɒmb(ə)l/
[Anh]/ɑn'sɑmbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. toàn bộ; hiệu ứng tổng thể; một bộ quần áo hoàn chỉnh; một bộ đồ nội thất hoàn chỉnh; một nhóm nhạc công chơi cùng nhau
adv. cùng một lúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

musical ensemble

tổ hợp âm nhạc

ensemble cast

tổ hợp diễn viên

ensemble performance

thể hiện của một nhóm

canonical ensemble

tập hợp chuẩn

ensemble average

trung bình của nhóm

Câu ví dụ

She plays in a musical ensemble.

Cô ấy chơi trong một nhóm âm nhạc.

The ensemble cast delivered outstanding performances.

Đội diễn viên đã thể hiện những màn trình diễn xuất sắc.

He wore a stylish ensemble to the party.

Anh ấy đã mặc một bộ trang phục thời trang đến bữa tiệc.

The orchestra performed a beautiful ensemble piece.

Dàn nhạc đã biểu diễn một bản nhạc ensemble tuyệt đẹp.

The actors had great chemistry as an ensemble.

Các diễn viên đã có sự hóa học tuyệt vời khi làm việc như một nhóm.

The ensemble of dancers moved in perfect synchronization.

Những người khiêu vũ trong nhóm đã di chuyển một cách đồng bộ hoàn hảo.

The ensemble of flavors in the dish was delightful.

Sự kết hợp hương vị trong món ăn thật tuyệt vời.

The fashion designer showcased an elegant ensemble on the runway.

Nhà thiết kế thời trang đã trình diễn một bộ trang phục thanh lịch trên sàn diễn.

The ensemble of musicians rehearsed tirelessly for the concert.

Những người nhạc sĩ trong nhóm đã tập luyện không ngừng nghỉ cho buổi hòa nhạc.

The ensemble of voices created a harmonious blend in the choir.

Những giọng hát trong nhóm đã tạo ra một sự hòa trộn hài hòa trong hợp xướng.

Ví dụ thực tế

Most orchestras—even the most international ensembles—recruit largely from Europe and America.

Hầu hết các dàn nhạc - ngay cả những đội ngũ quốc tế nhất - chủ yếu tuyển dụng từ châu Âu và châu Mỹ.

Nguồn: The Economist - Arts

Like, with " Orange is the New Black, " it was like, now everything must be sort of ensemble.

Giống như, với " Orange is the New Black ", thì nó giống như, bây giờ mọi thứ phải có dạng một đội.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Of the 2019 Met Gala, Criss forever left his mark on the fashion industry with this dramatic Valmont ensemble.

Tại Met Gala năm 2019, Criss đã mãi mãi để lại dấu ấn của mình trong ngành thời trang với bộ trang phục Valmont ấn tượng này.

Nguồn: Beauty and Fashion English

Anyone in the ensemble cast had a reason to pull the trigger.

Bất kỳ ai trong đội diễn viên đều có lý do để bóp cò.

Nguồn: Cheddar Science Interpretation (Bilingual Selected)

The ensemble was created by Gabriela Hearst, an American designer of Uruguayan descent.

Bộ trang phục được tạo ra bởi Gabriela Hearst, một nhà thiết kế người Mỹ gốc Uruguay.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Clapping is very prominent in all these old ensemble recordings of Black folk music.

Việc vỗ tay rất phổ biến trong tất cả các bản thu âm đội của nhạc dân gian người da đen cổ xưa.

Nguồn: Vox opinion

The group is one of just a handful of all-women ensembles in Ivory Coast.

Nhóm là một trong số rất ít đội nhạc toàn nữ ở Bờ Biển Ngà.

Nguồn: VOA Standard Speed April 2016 Compilation

When were you doing your Henry street, and Negro ensemble, what years were those?

Khi nào bạn đang làm Henry street và đội nhạc da đen của bạn, những năm đó là những năm nào?

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

But for Khaled al-Asaad, the stones and statues and columns of Palmyra were more than simply an ensemble of antiquity.

Nhưng với Khaled al-Asaad, những viên đá, bức tượng và cột của Palmyra không chỉ đơn thuần là một đội cổ đại.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

So the only place you can achieve that goal is if you're in front of the ensemble.

Vì vậy, nơi duy nhất bạn có thể đạt được mục tiêu đó là khi bạn đứng trước đội.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay