ejaculating quickly
xuất tinh nhanh chóng
ejaculating prematurely
xuất tinh sớm
ejaculating during intercourse
xuất tinh trong khi quan hệ tình dục
ejaculating inside
xuất tinh vào trong
ejaculating forcefully
xuất tinh mạnh mẽ
ejaculating repeatedly
xuất tinh nhiều lần
ejaculating while sleeping
xuất tinh khi ngủ
ejaculating during orgasm
xuất tinh khi đạt khoái cảm
ejaculating with pleasure
xuất tinh với sự khoái lạc
ejaculating without control
xuất tinh không kiểm soát được
he was ejaculating with pleasure during the experience.
anh ta đang xuất tinh trong khoái lạc trong suốt trải nghiệm.
the doctor explained the process of ejaculating to the patient.
bác sĩ giải thích quá trình xuất tinh cho bệnh nhân.
many men experience difficulty ejaculating at some point in their lives.
nhiều người đàn ông gặp khó khăn khi xuất tinh ở một thời điểm nào đó trong cuộc đời.
he felt embarrassed after ejaculating too quickly.
anh ấy cảm thấy xấu hổ sau khi xuất tinh quá nhanh.
she laughed when he joked about ejaculating.
cô ấy cười khi anh ấy đùa về việc xuất tinh.
the research focused on the factors affecting ejaculating.
nghiên cứu tập trung vào các yếu tố ảnh hưởng đến việc xuất tinh.
they discussed the importance of health in relation to ejaculating.
họ thảo luận về tầm quan trọng của sức khỏe liên quan đến việc xuất tinh.
he was surprised by how quickly he was ejaculating.
anh ấy ngạc nhiên về việc anh ấy xuất tinh nhanh như thế nào.
learning about the body can help understand the process of ejaculating.
học về cơ thể có thể giúp hiểu quá trình xuất tinh.
many myths surround the topic of ejaculating.
nhiều huyền thoại bao quanh chủ đề xuất tinh.
ejaculating quickly
xuất tinh nhanh chóng
ejaculating prematurely
xuất tinh sớm
ejaculating during intercourse
xuất tinh trong khi quan hệ tình dục
ejaculating inside
xuất tinh vào trong
ejaculating forcefully
xuất tinh mạnh mẽ
ejaculating repeatedly
xuất tinh nhiều lần
ejaculating while sleeping
xuất tinh khi ngủ
ejaculating during orgasm
xuất tinh khi đạt khoái cảm
ejaculating with pleasure
xuất tinh với sự khoái lạc
ejaculating without control
xuất tinh không kiểm soát được
he was ejaculating with pleasure during the experience.
anh ta đang xuất tinh trong khoái lạc trong suốt trải nghiệm.
the doctor explained the process of ejaculating to the patient.
bác sĩ giải thích quá trình xuất tinh cho bệnh nhân.
many men experience difficulty ejaculating at some point in their lives.
nhiều người đàn ông gặp khó khăn khi xuất tinh ở một thời điểm nào đó trong cuộc đời.
he felt embarrassed after ejaculating too quickly.
anh ấy cảm thấy xấu hổ sau khi xuất tinh quá nhanh.
she laughed when he joked about ejaculating.
cô ấy cười khi anh ấy đùa về việc xuất tinh.
the research focused on the factors affecting ejaculating.
nghiên cứu tập trung vào các yếu tố ảnh hưởng đến việc xuất tinh.
they discussed the importance of health in relation to ejaculating.
họ thảo luận về tầm quan trọng của sức khỏe liên quan đến việc xuất tinh.
he was surprised by how quickly he was ejaculating.
anh ấy ngạc nhiên về việc anh ấy xuất tinh nhanh như thế nào.
learning about the body can help understand the process of ejaculating.
học về cơ thể có thể giúp hiểu quá trình xuất tinh.
many myths surround the topic of ejaculating.
nhiều huyền thoại bao quanh chủ đề xuất tinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay