elbowers push
elbowers push
elbowers shove
elbowers shove
elbowers crowd
elbowers crowd
elbowers fight
elbowers fight
elbowers rush
elbowers rush
elbowers jostle
elbowers jostle
elbowers press
elbowers press
elbowers surge
elbowers surge
the aggressive elbowers pushed their way onto the crowded subway train.
những người có hành vi cùi chỏ hung hăng đã xô đẩy để lên tàu điện ngầm đông đúc.
experienced shoppers know how to deal with elbowers during black friday sales.
những người mua sắm có kinh nghiệm biết cách đối phó với những người cùi chỏ trong các đợt bán hàng Black Friday.
the referee penalized the repeat elbowers for their unsportsmanlike conduct.
trọng tài đã phạt những người cùi chỏ lặp đi lặp lại vì hành vi không thể hiện tinh thần thể thao.
at the concert, the enthusiastic elbowers annoyed the people standing near the stage.
tại buổi hòa nhạc, những người cùi chỏ hào hứng đã làm phiền những người đứng gần sân khấu.
we left the bar early to avoid the drunk elbowers near the counter.
chúng tôi rời khỏi quán bar sớm để tránh những người say rượu cùi chỏ gần quầy.
the documentary highlighted the behavior of serial elbowers in busy urban environments.
phim tài liệu đã nhấn mạnh hành vi của những người cùi chỏ chuyên nghiệp trong các môi trường đô thị bận rộn.
defenders struggled to contain the elbowers who played physically in the penalty area.
những hậu vệ đã phải vật lộn để kiểm soát những người cùi chỏ thi đấu thể lực trong khu vực phạt đền.
commuters are tired of rude elbowers taking up too much space on the bus.
những người đi làm chán ngán những người cùi chỏ vô lễ chiếm quá nhiều không gian trên xe buýt.
she complained to security about the persistent elbowers disrupting the queue.
chị ấy đã phàn nàn với an ninh về những người cùi chỏ dai dẳng làm gián đoạn hàng đợi.
survival in the rush hour requires becoming one of the determined elbowers.
sự sống sót trong giờ cao điểm đòi hỏi phải trở thành một trong những người cùi chỏ quyết tâm.
the coach warned the team that elbowers would be benched immediately.
huấn luyện viên đã cảnh báo đội rằng những người cùi chỏ sẽ bị gạch tên ngay lập tức.
elbowers push
elbowers push
elbowers shove
elbowers shove
elbowers crowd
elbowers crowd
elbowers fight
elbowers fight
elbowers rush
elbowers rush
elbowers jostle
elbowers jostle
elbowers press
elbowers press
elbowers surge
elbowers surge
the aggressive elbowers pushed their way onto the crowded subway train.
những người có hành vi cùi chỏ hung hăng đã xô đẩy để lên tàu điện ngầm đông đúc.
experienced shoppers know how to deal with elbowers during black friday sales.
những người mua sắm có kinh nghiệm biết cách đối phó với những người cùi chỏ trong các đợt bán hàng Black Friday.
the referee penalized the repeat elbowers for their unsportsmanlike conduct.
trọng tài đã phạt những người cùi chỏ lặp đi lặp lại vì hành vi không thể hiện tinh thần thể thao.
at the concert, the enthusiastic elbowers annoyed the people standing near the stage.
tại buổi hòa nhạc, những người cùi chỏ hào hứng đã làm phiền những người đứng gần sân khấu.
we left the bar early to avoid the drunk elbowers near the counter.
chúng tôi rời khỏi quán bar sớm để tránh những người say rượu cùi chỏ gần quầy.
the documentary highlighted the behavior of serial elbowers in busy urban environments.
phim tài liệu đã nhấn mạnh hành vi của những người cùi chỏ chuyên nghiệp trong các môi trường đô thị bận rộn.
defenders struggled to contain the elbowers who played physically in the penalty area.
những hậu vệ đã phải vật lộn để kiểm soát những người cùi chỏ thi đấu thể lực trong khu vực phạt đền.
commuters are tired of rude elbowers taking up too much space on the bus.
những người đi làm chán ngán những người cùi chỏ vô lễ chiếm quá nhiều không gian trên xe buýt.
she complained to security about the persistent elbowers disrupting the queue.
chị ấy đã phàn nàn với an ninh về những người cùi chỏ dai dẳng làm gián đoạn hàng đợi.
survival in the rush hour requires becoming one of the determined elbowers.
sự sống sót trong giờ cao điểm đòi hỏi phải trở thành một trong những người cùi chỏ quyết tâm.
the coach warned the team that elbowers would be benched immediately.
huấn luyện viên đã cảnh báo đội rằng những người cùi chỏ sẽ bị gạch tên ngay lập tức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay