yielders

[Mỹ]/[ˈjiːldəz]/
[Anh]/[ˈjiːldərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người hoặc những thứ cho ra sản phẩm; những người nhường bước hoặc chấp nhận.; Những người sản xuất hoặc cung cấp một cái gì đó, đặc biệt là một vụ mùa hoặc nguồn tài nguyên.; Một người hoặc một vật cho đi một cái gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

yielders of data

những người cung cấp dữ liệu

key yielders

những người cung cấp dữ liệu quan trọng

yielders' reports

báo cáo của những người cung cấp dữ liệu

becoming yielders

trở thành những người cung cấp dữ liệu

identifying yielders

xác định những người cung cấp dữ liệu

supporting yielders

hỗ trợ những người cung cấp dữ liệu

yielders' feedback

phản hồi của những người cung cấp dữ liệu

motivating yielders

thúc đẩy những người cung cấp dữ liệu

new yielders

những người cung cấp dữ liệu mới

active yielders

những người cung cấp dữ liệu tích cực

Câu ví dụ

the company seeks skilled yielders to optimize production processes.

Công ty tìm kiếm những người tạo ra năng suất cao để tối ưu hóa các quy trình sản xuất.

top yielders in the sales team received bonuses and recognition.

Những người tạo ra năng suất cao nhất trong nhóm bán hàng đã nhận được tiền thưởng và sự công nhận.

we need yielders who can consistently meet quarterly targets.

Chúng tôi cần những người tạo ra năng suất cao có thể đáp ứng các mục tiêu hàng quý một cách nhất quán.

identifying high-potential yielders is crucial for growth.

Việc xác định những người tạo ra năng suất cao có tiềm năng là rất quan trọng cho sự phát triển.

the new software aims to empower yielders with better tools.

Phần mềm mới hướng đến việc trao quyền cho những người tạo ra năng suất cao với các công cụ tốt hơn.

effective training programs can cultivate future yielders.

Các chương trình đào tạo hiệu quả có thể bồi dưỡng những người tạo ra năng suất cao trong tương lai.

rewarding yielders motivates them to maintain high performance.

Khen thưởng những người tạo ra năng suất cao thúc đẩy họ duy trì hiệu suất cao.

data analysis helps identify key yielders and their strengths.

Phân tích dữ liệu giúp xác định những người tạo ra năng suất cao chủ chốt và điểm mạnh của họ.

the project relied on dedicated yielders to deliver results.

Dự án phụ thuộc vào những người tạo ra năng suất cao tận tâm để mang lại kết quả.

we value yielders who demonstrate initiative and problem-solving skills.

Chúng tôi đánh giá cao những người tạo ra năng suất cao thể hiện tính chủ động và kỹ năng giải quyết vấn đề.

the team celebrated the success of its top yielders.

Nhóm đã ăn mừng thành công của những người tạo ra năng suất cao nhất của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay