| số nhiều | elecampanes |
elecampane root
rễ ngưu ma đề
elecampane tea
trà ngưu ma đề
elecampane extract
chiết xuất ngưu ma đề
elecampane benefits
lợi ích của ngưu ma đề
elecampane uses
cách sử dụng ngưu ma đề
elecampane flower
hoa ngưu ma đề
elecampane oil
dầu ngưu ma đề
elecampane dosage
liều dùng ngưu ma đề
elecampane properties
tính chất của ngưu ma đề
elecampane supplement
thực phẩm bổ sung ngưu ma đề
elecampane is often used in herbal medicine.
cam cúc thường được sử dụng trong y học thảo dược.
many people enjoy the taste of elecampane tea.
nhiều người thích hương vị của trà cam cúc.
elecampane can help with respiratory issues.
cam cúc có thể giúp cải thiện các vấn đề về đường hô hấp.
she added elecampane to her herbal remedy mix.
cô ấy thêm cam cúc vào hỗn hợp thuốc thảo dược của mình.
elecampane is known for its anti-inflammatory properties.
cam cúc nổi tiếng với đặc tính chống viêm.
he learned about the benefits of elecampane in a workshop.
anh ấy tìm hiểu về những lợi ích của cam cúc trong một hội thảo.
elecampane is often found in traditional herbal formulas.
cam cúc thường được tìm thấy trong các công thức thảo dược truyền thống.
people use elecampane to soothe sore throats.
mọi người dùng cam cúc để làm dịu cổ họng bị đau.
elecampane has a long history in folk medicine.
cam cúc có một lịch sử lâu dài trong y học dân gian.
she grows elecampane in her herb garden.
cô ấy trồng cam cúc trong vườn thảo dược của mình.
elecampane root
rễ ngưu ma đề
elecampane tea
trà ngưu ma đề
elecampane extract
chiết xuất ngưu ma đề
elecampane benefits
lợi ích của ngưu ma đề
elecampane uses
cách sử dụng ngưu ma đề
elecampane flower
hoa ngưu ma đề
elecampane oil
dầu ngưu ma đề
elecampane dosage
liều dùng ngưu ma đề
elecampane properties
tính chất của ngưu ma đề
elecampane supplement
thực phẩm bổ sung ngưu ma đề
elecampane is often used in herbal medicine.
cam cúc thường được sử dụng trong y học thảo dược.
many people enjoy the taste of elecampane tea.
nhiều người thích hương vị của trà cam cúc.
elecampane can help with respiratory issues.
cam cúc có thể giúp cải thiện các vấn đề về đường hô hấp.
she added elecampane to her herbal remedy mix.
cô ấy thêm cam cúc vào hỗn hợp thuốc thảo dược của mình.
elecampane is known for its anti-inflammatory properties.
cam cúc nổi tiếng với đặc tính chống viêm.
he learned about the benefits of elecampane in a workshop.
anh ấy tìm hiểu về những lợi ích của cam cúc trong một hội thảo.
elecampane is often found in traditional herbal formulas.
cam cúc thường được tìm thấy trong các công thức thảo dược truyền thống.
people use elecampane to soothe sore throats.
mọi người dùng cam cúc để làm dịu cổ họng bị đau.
elecampane has a long history in folk medicine.
cam cúc có một lịch sử lâu dài trong y học dân gian.
she grows elecampane in her herb garden.
cô ấy trồng cam cúc trong vườn thảo dược của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay