electrics repair
sửa chữa điện
electrics installation
lắp đặt điện
electrics maintenance
bảo trì điện
electrics inspection
kiểm tra điện
electrics testing
kiểm tra điện
electrics troubleshooting
khắc phục sự cố điện
electrics components
linh kiện điện
electrics circuit
mạch điện
electrics design
thiết kế điện
electrics systems
hệ thống điện
electrics play a crucial role in modern vehicles.
thiết bị điện đóng vai trò quan trọng trong các phương tiện hiện đại.
the electrics in this house need to be updated.
thiết bị điện trong nhà này cần được nâng cấp.
she specializes in designing electrics for renewable energy systems.
Cô ấy chuyên về thiết kế thiết bị điện cho hệ thống năng lượng tái tạo.
understanding electrics is essential for electrical engineering students.
Hiểu về thiết bị điện là điều cần thiết đối với sinh viên kỹ thuật điện.
the electrics in the new model are more efficient.
Thiết bị điện trong kiểu dáng mới hiệu quả hơn.
he has a background in electrics and mechanics.
Anh ấy có nền tảng về thiết bị điện và cơ khí.
they are installing new electrics in the office building.
Họ đang lắp đặt thiết bị điện mới trong tòa nhà văn phòng.
proper maintenance of electrics can prevent accidents.
Bảo trì thiết bị điện đúng cách có thể ngăn ngừa tai nạn.
she is studying the electrics of smart home technology.
Cô ấy đang nghiên cứu về thiết bị điện của công nghệ nhà thông minh.
the electrics must comply with safety regulations.
Thiết bị điện phải tuân thủ các quy định an toàn.
electrics repair
sửa chữa điện
electrics installation
lắp đặt điện
electrics maintenance
bảo trì điện
electrics inspection
kiểm tra điện
electrics testing
kiểm tra điện
electrics troubleshooting
khắc phục sự cố điện
electrics components
linh kiện điện
electrics circuit
mạch điện
electrics design
thiết kế điện
electrics systems
hệ thống điện
electrics play a crucial role in modern vehicles.
thiết bị điện đóng vai trò quan trọng trong các phương tiện hiện đại.
the electrics in this house need to be updated.
thiết bị điện trong nhà này cần được nâng cấp.
she specializes in designing electrics for renewable energy systems.
Cô ấy chuyên về thiết kế thiết bị điện cho hệ thống năng lượng tái tạo.
understanding electrics is essential for electrical engineering students.
Hiểu về thiết bị điện là điều cần thiết đối với sinh viên kỹ thuật điện.
the electrics in the new model are more efficient.
Thiết bị điện trong kiểu dáng mới hiệu quả hơn.
he has a background in electrics and mechanics.
Anh ấy có nền tảng về thiết bị điện và cơ khí.
they are installing new electrics in the office building.
Họ đang lắp đặt thiết bị điện mới trong tòa nhà văn phòng.
proper maintenance of electrics can prevent accidents.
Bảo trì thiết bị điện đúng cách có thể ngăn ngừa tai nạn.
she is studying the electrics of smart home technology.
Cô ấy đang nghiên cứu về thiết bị điện của công nghệ nhà thông minh.
the electrics must comply with safety regulations.
Thiết bị điện phải tuân thủ các quy định an toàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay