electrification

[Mỹ]/ɪ,lɛktrɪfɪ'keʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sạc, chuyển đổi điện, quá trình tạo ra điện
Word Forms
số nhiềuelectrifications

Cụm từ & Cách kết hợp

rural electrification

khu vực nông thôn

Câu ví dụ

The high frequency switch-mode power supply focused by this subject mainly used in galvanoplastics(NDF), electrification(NCF), electrical chemistry(NHF), and excitation(NLF).

Nguồn cung cấp điện xung chuyển tần số cao mà chủ đề này tập trung vào chủ yếu được sử dụng trong điện phân (NDF), điện khí hóa (NCF), hóa điện (NHF) và kích thích (NLF).

The government is investing in the electrification of public transportation.

Chính phủ đang đầu tư vào điện khí hóa giao thông công cộng.

The electrification of rural areas has improved living standards for many people.

Việc điện khí hóa các vùng nông thôn đã cải thiện đáng kể mức sống của nhiều người.

The company aims to achieve full electrification of its vehicle fleet by 2030.

Công ty đặt mục tiêu đạt được điện khí hóa hoàn toàn cho toàn bộ đội xe của mình vào năm 2030.

Electrification of homes can help reduce carbon emissions and combat climate change.

Việc điện khí hóa các hộ gia đình có thể giúp giảm lượng khí thải carbon và chống lại biến đổi khí hậu.

The electrification of factories has led to increased efficiency and productivity.

Việc điện khí hóa các nhà máy đã dẫn đến tăng hiệu quả và năng suất.

Many countries are pushing for the electrification of the automotive industry.

Nhiều quốc gia đang thúc đẩy điện khí hóa ngành công nghiệp ô tô.

Investing in electrification infrastructure is crucial for the transition to sustainable energy.

Đầu tư vào cơ sở hạ tầng điện khí hóa là rất quan trọng cho quá trình chuyển đổi sang năng lượng bền vững.

The electrification of remote areas can help bridge the digital divide.

Việc điện khí hóa các vùng sâu vùng xa có thể giúp thu hẹp khoảng cách số.

Electrification of railways has resulted in faster and more reliable train services.

Việc điện khí hóa đường sắt đã dẫn đến dịch vụ tàu hỏa nhanh hơn và đáng tin cậy hơn.

The electrification of schools has enabled students to access modern technology for learning.

Việc điện khí hóa các trường học đã cho phép học sinh tiếp cận công nghệ hiện đại để học tập.

Ví dụ thực tế

The keyboard can also power itself using something called contact electrification.

Bàn phím cũng có thể tự cấp điện bằng một phương pháp gọi là điện hóa tiếp xúc.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation February 2015

Also, with electrification, more jobs can be automated.

Ngoài ra, với điện khí hóa, nhiều công việc hơn có thể được tự động hóa.

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

And then in the longer run, we'll probably see electrification.

Và sau đó, trong dài hạn, có lẽ chúng ta sẽ thấy điện khí hóa.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

And that in a sense, the move to electrification is already inevitable?

Và điều đó, theo một nghĩa nào đó, sự chuyển đổi sang điện khí hóa đã trở nên không thể tránh khỏi?

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Hipsher added, " That isn't necessarily the way electrification needs to go."

Hipsher nói thêm, "Điều đó không nhất thiết là cách điện khí hóa cần phải đi tới."

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

Then electrification allowed individual machines to have their own power source.

Sau đó, điện khí hóa cho phép mỗi máy có nguồn điện của riêng mình.

Nguồn: The Economist (Summary)

She said, often " electrification is connected with automation."

Cô ấy nói, thường xuyên “điện khí hóa gắn liền với tự động hóa.”

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

So electrification actually lowers total global energy demand, but it increases electricity generation needed.

Vì vậy, điện khí hóa thực sự làm giảm tổng nhu cầu năng lượng toàn cầu, nhưng nó làm tăng nhu cầu sản xuất điện.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

So for most countries, the general trajectory of electrification has been as follows.

Vì vậy, đối với hầu hết các quốc gia, quỹ đạo chung của điện khí hóa là như sau.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

She said, often " electrification is connected with automation." Hipsher added, " That isn't necessarily the way electrification needs to go."

Cô ấy nói, thường xuyên “điện khí hóa gắn liền với tự động hóa.” Hipsher nói thêm, “Điều đó không nhất thiết là cách điện khí hóa cần phải đi tới.”

Nguồn: VOA Special English - Life

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay