electroencephalograms

[Mỹ]/ɪ,lektrəʊɪn'sef(ə)ləgræm/
[Anh]/ɪˌlɛktroɛnˈsɛfələˌɡræm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sóng não; một đại diện của hoạt động điện của não được ghi lại bằng điện não đồ.

Câu ví dụ

A flat electroencephalogram indicates a loss of brain function.

Một điện tâm đồ não phẳng cho thấy sự suy giảm chức năng não.

Objective: To analyze the electroencephalogram (EEG) and cranial CT of the patients with sporadic viral cerebritis clinically.

Mục tiêu: Phân tích điện não đồ (EEG) và chụp CT sọ não của bệnh nhân bị viêm não do virus lẻ tọi lâm sàng.

The doctor ordered an electroencephalogram for the patient.

Bác sĩ đã yêu cầu điện tâm đồ não cho bệnh nhân.

The neurologist analyzed the results of the electroencephalogram.

Bác sĩ thần kinh đã phân tích kết quả điện tâm đồ não.

The technician placed electrodes on the patient's scalp for the electroencephalogram.

Kỹ thuật viên đã đặt các điện cực trên da đầu của bệnh nhân để thực hiện điện tâm đồ não.

The hospital offers electroencephalogram services for patients with neurological disorders.

Bệnh viện cung cấp dịch vụ điện tâm đồ não cho bệnh nhân có rối loạn thần kinh.

The EEG machine is used to record brain activity during an electroencephalogram.

Máy EEG được sử dụng để ghi hoạt động não trong quá trình điện tâm đồ não.

The patient had to stay still during the electroencephalogram procedure.

Bệnh nhân phải giữ yên trong suốt quá trình thực hiện điện tâm đồ não.

The neurologist interpreted the patterns observed on the electroencephalogram.

Bác sĩ thần kinh đã giải thích các mẫu quan sát được trên điện tâm đồ não.

The electroencephalogram showed abnormal brain waves.

Điện tâm đồ não cho thấy sóng não bất thường.

The technician explained the process of the electroencephalogram to the patient.

Kỹ thuật viên đã giải thích quy trình điện tâm đồ não cho bệnh nhân.

The EEG test is commonly used to diagnose epilepsy through electroencephalogram readings.

Nghiệm pháp EEG thường được sử dụng để chẩn đoán động kinh thông qua các kết quả điện tâm đồ não.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay