electrokinetic effect
hiện tượng điện động
electrokinetic flow
dòng điện động
electrokinetic force
lực điện động
electrokinetic separation
phân tách điện động
electrokinetic phenomena
hiện tượng điện động
electrokinetic transport
vận chuyển điện động
electrokinetic manipulation
điều khiển điện động
electrokinetic instability
mất ổn định điện động
electrokinetic analysis
phân tích điện động
electrokinetic device
thiết bị điện động
electrokinetic effects can be observed in certain materials.
hiện tượng điện động có thể được quan sát trong một số vật liệu.
the research focused on electrokinetic phenomena in colloids.
nghiên cứu tập trung vào các hiện tượng điện động trong hệ phân tán keo.
electrokinetic forces play a crucial role in microfluidics.
lực điện động đóng vai trò quan trọng trong vi lỏng.
we studied the electrokinetic mobility of various particles.
chúng tôi đã nghiên cứu độ di chuyển điện động của nhiều loại hạt khác nhau.
electrokinetic techniques are used for soil remediation.
các kỹ thuật điện động được sử dụng để cải tạo đất.
understanding electrokinetic behavior is essential for battery design.
hiểu rõ hành vi điện động là điều cần thiết cho thiết kế pin.
the electrokinetic response can vary with temperature.
phản ứng điện động có thể khác nhau tùy theo nhiệt độ.
electrokinetic processes are important in environmental applications.
các quá trình điện động rất quan trọng trong các ứng dụng môi trường.
we measured the electrokinetic potential of the sample.
chúng tôi đã đo điện thế điện động của mẫu.
electrokinetic separation techniques are gaining popularity.
các kỹ thuật phân tách điện động ngày càng trở nên phổ biến.
electrokinetic effect
hiện tượng điện động
electrokinetic flow
dòng điện động
electrokinetic force
lực điện động
electrokinetic separation
phân tách điện động
electrokinetic phenomena
hiện tượng điện động
electrokinetic transport
vận chuyển điện động
electrokinetic manipulation
điều khiển điện động
electrokinetic instability
mất ổn định điện động
electrokinetic analysis
phân tích điện động
electrokinetic device
thiết bị điện động
electrokinetic effects can be observed in certain materials.
hiện tượng điện động có thể được quan sát trong một số vật liệu.
the research focused on electrokinetic phenomena in colloids.
nghiên cứu tập trung vào các hiện tượng điện động trong hệ phân tán keo.
electrokinetic forces play a crucial role in microfluidics.
lực điện động đóng vai trò quan trọng trong vi lỏng.
we studied the electrokinetic mobility of various particles.
chúng tôi đã nghiên cứu độ di chuyển điện động của nhiều loại hạt khác nhau.
electrokinetic techniques are used for soil remediation.
các kỹ thuật điện động được sử dụng để cải tạo đất.
understanding electrokinetic behavior is essential for battery design.
hiểu rõ hành vi điện động là điều cần thiết cho thiết kế pin.
the electrokinetic response can vary with temperature.
phản ứng điện động có thể khác nhau tùy theo nhiệt độ.
electrokinetic processes are important in environmental applications.
các quá trình điện động rất quan trọng trong các ứng dụng môi trường.
we measured the electrokinetic potential of the sample.
chúng tôi đã đo điện thế điện động của mẫu.
electrokinetic separation techniques are gaining popularity.
các kỹ thuật phân tách điện động ngày càng trở nên phổ biến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay